Cách dùng "你这么心浮气躁的" (nǐ zhè me xīn fú qì zào de) trong hội thoại tiếng Trung
你这么心浮气躁的
Anh nóng vội thế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说说 下边这工作怎么展开 | nǐ shuō shuō xià biān zhè gōng zuò zěn me zhǎn kāi | Anh nói xem, công việc của cấp dưới phải làm thế nào? |
| 2▶ | 你这么心浮气躁的 | nǐ zhè me xīn fú qì zào de | Anh nóng vội thế |
| 3 | 不利于开展工作 这样 | bù lì yú kāi zhǎn gōng zuò zhè yàng | không có lợi cho việc triển khai công việc đâu. Thế này đi, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.

HSK 7
0:03s
wǒ men shì fáng xiǎo rén bù fáng jūn zǐ ān xīn lái dàoChúng ta phòng tiểu nhân, không phòng quân tử. An Hân, nào. Có.









