Cách dùng "你这么心浮气躁的" (nǐ zhè me xīn fú qì zào de) trong hội thoại tiếng Trung
你这么心浮气躁的
Anh nóng vội thế
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
9:58
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你说说 下边这工作怎么展开 | nǐ shuō shuō xià biān zhè gōng zuò zěn me zhǎn kāi | Anh nói xem, công việc của cấp dưới phải làm thế nào? |
| 2▶ | 你这么心浮气躁的 | nǐ zhè me xīn fú qì zào de | Anh nóng vội thế |
| 3 | 不利于开展工作 这样 | bù lì yú kāi zhǎn gōng zuò zhè yàng | không có lợi cho việc triển khai công việc đâu. Thế này đi, |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiàn zài hái bù chī de huà nà ge jiǎo zi jiù zhān zài yì qǐ leNếu bây giờ anh còn không ăn thì sủi cảo sẽ dính hết vào nhau đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ huí qù ba wǒ dì di mèi mèi bú huì zuò fànanh cho tôi về đi. Em trai em gái tôi không biết nấu cơm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì fǎ zhì shè huì méi yǒu shén me hēi shè huì baBây giờ là xã hội pháp trị, không có xã hội đen gì đâu.

HSK 5
0:03s
dāo gē chē dǎng le cūn lǐ de lù wǒ yòng yī xià nín de yào shiAnh Đao, xe chặn đường trong thôn, em mượn chìa khóa của anh một tí

HSK 6
0:03s
jiào wǒ xiǎo lóng jiù xíng wǒ gēn qiáng gē hùn neGọi cháu là Tiểu Long là được, cháu làm với anh Cường.



