Cách dùng "市里的大事 我 我肯定讲不来" (shì lǐ de dà shì wǒ wǒ kěn dìng jiǎng bù lái) trong hội thoại tiếng Trung
市里的大事 我 我肯定讲不来
Chuyện lớn trong thành phố, tôi... tôi chắc chắn không nói được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
20:10
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 一起合作 | yì qǐ hé zuò | hợp tác với nhau. |
| 2▶ | 市里的大事 我 我肯定讲不来 | shì lǐ de dà shì wǒ wǒ kěn dìng jiǎng bù lái | Chuyện lớn trong thành phố, tôi... tôi chắc chắn không nói được. |
| 3 | 你这是有顾虑 | nǐ zhè shì yǒu gù lǜ | Cậu thế này là có băn khoăn à? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
zhè gōng kāi jiāng zěn me lǎo qù sǎo mù[Ủy ban nhân dân thành phố Kinh Hải] Sao Cung Khai Cương này hay đi tảo mộ thế?

HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.









