Cách dùng "他先动的手 问你们了吗" (tā xiān dòng de shǒu wèn nǐ men le ma) trong hội thoại tiếng Trung
他先动的手 问你们了吗
Hắn ra tay trước. Tôi đã hỏi mấy người chưa?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
22:04
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 对对对 就是他 就是他先动的手 都给我闭嘴 | duì duì duì jiù shì tā jiù shì tā xiān dòng de shǒu dōu gěi wǒ bì zuǐ | Đúng, đúng, đúng, chính là hắn. Là hắn ra tay trước. Tất cả trật tự cho tôi. |
| 2▶ | 他先动的手 问你们了吗 | tā xiān dòng de shǒu wèn nǐ men le ma | Hắn ra tay trước. Tôi đã hỏi mấy người chưa? |
| 3 | 安欣 先打120 | ān xīn xiān dǎ 120 | An Hân, gọi cấp cứu trước đã. |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
zhè gōng kāi jiāng zěn me lǎo qù sǎo mù[Ủy ban nhân dân thành phố Kinh Hải] Sao Cung Khai Cương này hay đi tảo mộ thế?

HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.









