Cách dùng "我帮他了 我又得帮他" (wǒ bāng tā le wǒ yòu dé bāng tā) trong hội thoại tiếng Trung
我帮他了 我又得帮他
Tôi giúp anh kia rồi tôi lại phải giúp cả anh này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
28:23
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 帮个忙 怎么帮忙 我帮你了 我帮不帮他 | bāng gè máng zěn me bāng máng wǒ bāng nǐ le wǒ bāng bù bāng tā | giúp đỡ đi. Giúp kiểu gì? Tôi giúp anh rồi thì có giúp anh kia không? |
| 2▶ | 我帮他了 我又得帮他 | wǒ bāng tā le wǒ yòu dé bāng tā | Tôi giúp anh kia rồi tôi lại phải giúp cả anh này. |
| 3 | 通融一下嘛 通融什么 | tōng róng yī xià ma tōng róng shén me | Châm chước chút đi. Châm chước cái gì? |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 2 of 6)
HSK 7
0:03s
zhè gōng kāi jiāng zěn me lǎo qù sǎo mù[Ủy ban nhân dân thành phố Kinh Hải] Sao Cung Khai Cương này hay đi tảo mộ thế?

HSK 7
0:03s
shí nián dāng zhōng jiù méi yǒu qún zhòng jǔ bào matrong mười năm này không có người dân tố cáo sao?

HSK 5
0:03s
sǎo hēi gōng zuò ne shí jiān jǐn rèn wù zhòngcông tác diệt trừ tội phạm, thời gian gấp rút, nhiệm vụ nặng nề,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
yòu gǎo xíng shì zhǔ yì xiā zhē teng rénLại là chủ nghĩa hình thức, chỉ toàn làm khổ người ta.

HSK 3
0:03s
nǐ hǎo nǐ hǎo qǐng zuò ba kě bù gǎn kě bù gǎnXin chào, xin chào. Mời ngồi. Không dám, không dám.

HSK 2
0:03s
zěn me xīn xū a méi bú huì wǒ yǒu shén me xīn xū deSao, chột dạ à? Không, không đâu, tôi có gì phải chột dạ chứ?

HSK 5
0:03s
wǒ wǒ gǎn nǎ gǎn ná zhè ge qiè tīng shè bèi a wǒTôi... tôi nào dám dùng thiết bị nghe trộm.

HSK 6
0:03s
wǒ xiǎng zhǔn bèi yě bù gǎn zhǔn bèi ma shì ba nín jiù ràng wǒ shuō shén metôi muốn chuẩn bị, cũng không dám chuẩn bị mà. Phải không nào, anh bảo tôi nói gì,

HSK 7
0:03s
wǒ shuō shén me jiù hǎo le lǎo jì nǐ bié xià hǔ tātôi nói vậy là được rồi. Lão Kỷ, anh đừng dọa cậu ấy.









