Cách dùng "有意思 有意思啊" (yǒu yì si yǒu yì si a) trong hội thoại tiếng Trung
有意思 有意思啊
Thú vị đấy, thú vị đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E1
Clip Timestamp
11:01
TMDB ID
210757
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 行 谢谢 | xíng xiè xiè | Được rồi, cảm ơn. |
| 2▶ | 有意思 有意思啊 | yǒu yì si yǒu yì si a | Thú vị đấy, thú vị đấy. |
| 3 | 外部出现问题 好解决 最可怕 最危险的 | wài bù chū xiàn wèn tí hǎo jiě jué zuì kě pà zuì wēi xiǎn de | Bên ngoài xảy ra vấn đề dễ giải quyết, sợ nhất, nguy hiểm nhất |
More Clips From Episode
Total 110 clips (Page 6 of 6)
HSK 6
0:03s
nǐ yào xiàn zài hái bù chī de huà nà ge jiǎo zi jiù zhān zài yì qǐ leNếu bây giờ anh còn không ăn thì sủi cảo sẽ dính hết vào nhau đấy.

HSK 2
0:03s
nǐ ràng wǒ huí qù ba wǒ dì di mèi mèi bú huì zuò fànanh cho tôi về đi. Em trai em gái tôi không biết nấu cơm.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
xiàn zài shì fǎ zhì shè huì méi yǒu shén me hēi shè huì baBây giờ là xã hội pháp trị, không có xã hội đen gì đâu.

HSK 5
0:03s
dāo gē chē dǎng le cūn lǐ de lù wǒ yòng yī xià nín de yào shiAnh Đao, xe chặn đường trong thôn, em mượn chìa khóa của anh một tí

HSK 6
0:03s
jiào wǒ xiǎo lóng jiù xíng wǒ gēn qiáng gē hùn neGọi cháu là Tiểu Long là được, cháu làm với anh Cường.



