Cách dùng "对 没资格插手" (duì méi zī gé chā shǒu) trong hội thoại tiếng Trung
对 没资格插手
Phải, không có tư cách can thiệp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
30:52
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 案子交给警队办就好了 咱们都没资格插手 | àn zi jiāo gěi jǐng duì bàn jiù hǎo le zán men dōu méi zī gé chā shǒu | vụ án cứ để đội cảnh sát xử lý là được, ta không có tư cách can thiệp. |
| 2▶ | 对 没资格插手 | duì méi zī gé chā shǒu | Phải, không có tư cách can thiệp. |
| 3 | 你走了 我退了 | nǐ zǒu le wǒ tuì le | Cậu đi rồi, tôi thì nghỉ hưu. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 9 of 9)
HSK 5
0:03s
xiǎo hé jiào “ rǎn shū shū ” nǐ hǎo ya xiǎo hé- Hiểu Hà, chào chú Nhiễm đi. - Chào cháu, Hiểu Hà.

HSK 7
0:03s
wǒ mā hái shuō ràng nǐ hǎo hǎo bā jié rǎn shū shūMẹ còn bảo bố phải nịnh chú Nhiễm vào,

HSK 2
0:03s
bú yào wǒ yào qù hòu miàn de lán qiú chǎng wánKhông đâu. Con muốn ra sân bóng rổ đằng sau chơi cơ.

HSK 4
0:03s
rǎn shū shū nǐ máng wán le lái péi wǒ dǎ qiú aChú Nhiễm, chú xong việc thì ra chơi bóng với cháu nhé.

HSK 7
0:03s
sòng qīng sōng de shì ne wǒ yǐ jīng xiǎng hǎo duì cè leChuyện của Tống Thanh Tùng tôi nghĩ ra cách rồi.

HSK 6
0:03s
- děng dūn dào tā … - bú shì sòng qīng sōng tā rén mǎ shàng jiù dào- đợi bắt được anh ta… - Không. Tống Thanh Tùng sắp đến rồi.