Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "还不都是梦梦连累的?" (hái bù dōu shì mèng mèng lián lěi de ?) trong hội thoại tiếng Trung

还不都是梦梦连累的?

hái bù dōu shì mèng mèng lián lěi de ?

Tất cả là tại Mộng Mộng.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
12:03
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1连只苍蝇都不飞进来lián zhǐ cāng yíng dōu bù fēi jìn láiđến ruồi cũng chẳng thèm bay vào.
2还不都是梦梦连累的?hái bù dōu shì mèng mèng lián lěi de ?Tất cả là tại Mộng Mộng.
3你们听着啊 以后哪个都不许再提起梦梦nǐ men tīng zhe a yǐ hòu nǎ ge dōu bù xǔ zài tí qǐ mèng mèngCác cô nghe đây, sau này không ai được nhắc đến Mộng Mộng nữa.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 3 of 9)
老子把你另一条腿也打瘸
HSK 7
0:03s
lǎo zi bǎ nǐ lìng yī tiáo tuǐ yě dǎ quéông đây sẽ đánh cho què cái chân kia luôn.

- 哪个喊你动老子的包? - 我自己买的精油
HSK 4
0:03s
- nǎ ge hǎn nǐ dòng lǎo zi de bāo ? - wǒ zì jǐ mǎi de jīng yóu- Ai bảo mày động vào cặp ông? - Tinh dầu em mua mà.

哪个喊你动老子的包?
HSK 4
0:03s
nǎ ge hǎn nǐ dòng lǎo zi de bāo ?Ai bảo mày động vào cặp ông? - Ai bảo mày? - Ông chủ Tống!

全魏阳没有第二个宋老板
HSK 5
0:03s
quán wèi yáng méi yǒu dì èr gè sòng lǎo bǎnCả Ngụy Dương không có ông chủ Tống thứ hai đâu.

就是他跟钢厂那个杜瘸子搞出来的
HSK 5
0:03s
jiù shì tā gēn gāng chǎng nà ge dù qué zi gǎo chū lái detại anh ta và Đỗ Què bên nhà máy thép đấy.

这两个人是魏阳出了名的冤家
HSK 2
0:03s
zhè liǎng gè rén shì wèi yáng chū le míng de yuān jiāHai người này nổi tiếng là cặp oan gia ở Ngụy Dương.

宋老板 莫打了 宋老板 莫打了
HSK 5
0:03s
sòng lǎo bǎn mò dǎ le sòng lǎo bǎn mò dǎ le- Cho mày một trận! - Ông chủ Tống, đừng đánh nữa. Ông chủ Tống, đừng đánh nữa.

- 嘴硬 - 莫打了
HSK 1
0:03s
- zuǐ yìng - mò dǎ le- Già mồm này. - Đừng đánh nữa.

什么叫做“命比纸薄”?
HSK 5
0:03s
shén me jiào zuò “ mìng bǐ zhǐ báo ”?Người ta hay bảo mạng người mỏng như giấy,

还不如几张纸
HSK 4
0:03s
hái bù rú jǐ zhāng zhǐcòn chẳng bằng mấy tờ giấy đó.

他就把梦梦打进医院去了
HSK 3
0:03s
tā jiù bǎ mèng mèng dǎ jìn yī yuàn qù leThế là bị anh ta đánh đến mức phải nhập viện.

你们老板不管管吗? 她不敢管
HSK 5
0:03s
nǐ men lǎo bǎn bù guǎn guǎn ma ? tā bù gǎn guǎnBà chủ của các cô mặc kệ à? Chị ấy chẳng dám xía vào.

房子都是宋老板租给她的 她怎么管?
HSK 5
0:03s
fáng zi dōu shì sòng lǎo bǎn zū gěi tā de tā zěn me guǎn ?Ông chủ Tống cho chị ấy thuê nhà mà, chị ấy xía vào kiểu gì?

梦梦就是说她不想当二奶
HSK 4
0:03s
mèng mèng jiù shì shuō tā bù xiǎng dāng èr nǎiMộng Mộng chỉ nói cô ấy không muốn làm bồ nhí.

我手上这个东西绝对可靠
HSK 5
0:03s
wǒ shǒu shàng zhè ge dōng xī jué duì kě kàoThứ tôi giữ hết sức đáng tin.

时机到了 我一定让你亲眼看到
HSK 7
0:03s
shí jī dào le wǒ yí dìng ràng nǐ qīn yǎn kàn dàoKhi thời cơ đến, tôi nhất định sẽ để anh tận mắt thấy.

只不过我现在手上还差点儿资金
HSK 5
0:03s
zhǐ bù guò wǒ xiàn zài shǒu shàng hái chà diǎn ér zī jīnChỉ có điều hiện tại tôi đang thiếu chút vốn.

这句话是不是有点耳熟?
HSK 3
0:03s
zhè jù huà shì bú shì yǒu diǎn ěr shú ?"Biến mất khỏi Ngụy Dương", có phải nghe câu này hơi quen không?

你是说录像厅那个买凶的?
HSK 7
0:03s
nǐ shì shuō lù xiàng tīng nà ge mǎi xiōng de ?Cậu đang nhắc đến tên thuê sát thủ ở phòng chiếu phim kia?

一句醉话 做不得真
HSK 3
0:03s
yī jù zuì huà zuò bù dé zhēnLời lẽ lúc say không đáng tin đâu.