Cách dùng "她还是替我挡了一灾" (tā hái shì tì wǒ dǎng le yī zāi) trong hội thoại tiếng Trung

háishìdǎnglezāi

Kể ra thì cô ấy đã gánh họa cho tôi.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
14:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1说起来shuō qǐ láiKể ra thì cô ấy đã gánh họa cho tôi.
2她还是替我挡了一灾tā hái shì tì wǒ dǎng le yī zāiKể ra thì cô ấy đã gánh họa cho tôi.
3宋老板sòng lǎo bǎnÔng chủ Tống.

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 8 of 9)
他都是晚上吃醉了才跑到这儿来睡的
HSK 5
0:03s
tā dōu shì wǎn shàng chī zuì le cái pǎo dào zhè ér lái shuì deÔng chủ toàn buổi tối uống say khướt mới về đây ngủ.

- 天太热了 讨口水喝 - 屋里停水了
HSK 7
0:03s
- tiān tài rè le tǎo kǒu shuǐ hē - wū lǐ tíng shuǐ leTrời nóng quá, cho tôi xin cốc nước. Căn hộ mất nước.

- 可乐也可以啊 - 可乐是我喝的
HSK 2
0:03s
- kě lè yě kě yǐ a - kě lè shì wǒ hē de- Coca cũng được mà. - Coca là của tôi uống.

这家伙是个贼娃子
HSK 7
0:03s
zhè jiā huo shì gè zéi wá ziTên này là kẻ trộm!

馋鬼抢生肉 贪多嚼不烂啊
HSK 5
0:03s
chán guǐ qiǎng shēng ròu tān duō jiáo bù làn aNhóc con tham lam này. Tham quá thì thâm đấy con ạ.

唱摇滚的都长得好怪啊
HSK 5
0:03s
chàng yáo gǔn de dōu zhǎng dé hǎo guài aMấy người hát nhạc rock and roll kỳ quặc quá.

又摇又滚 能好看吗?
HSK 5
0:03s
yòu yáo yòu gǔn néng hǎo kàn ma ?Vừa dốc vừa lộn thì sao đẹp được?

你这才三年级 包这么重
HSK 4
0:03s
nǐ zhè cái sān nián jí bāo zhè me zhòngCon mới lớp Ba thôi mà cặp sách nặng quá đấy.

那是当然 奶奶家有大花和老黄
HSK 3
0:03s
nà shì dāng rán nǎi nǎi jiā yǒu dà huā hé lǎo huángTất nhiên rồi ạ. Nhà bà nội có Đại Hoa và Lão Hoàng,

还可以在院子里抓耗子呢
HSK 5
0:03s
hái kě yǐ zài yuàn zi lǐ zhuā hào zi necòn có thể bắt chuột ở trong sân nữa.

- 还是我爸好 - 上车
HSK 2
0:03s
- hái shì wǒ bà hǎo - shàng chē- Bố đúng là tốt nhất. - Lên xe đi.

爸 你又说话不算数
HSK 7
0:03s
bà nǐ yòu shuō huà bù suàn shùBố ơi, bố lại nói lời không giữ lời rồi.

那里是不是关了很多坏人?
HSK 3
0:03s
nà lǐ shì bú shì guān le hěn duō huài rén ?Có phải ở đó nhốt rất nhiều kẻ xấu không?

慢点儿嘛 着啥急?
HSK 6
0:03s
màn diǎn ér ma zhe shá jí ?Từ từ thôi, vội gì chứ.

你也算是分局的老熟人了嘛 就那么舍不得这里?
HSK 6
0:03s
nǐ yě suàn shì fēn jú de lǎo shú rén le ma jiù nà me shě bù dé zhè lǐ ?Loan Động Tử, anh cũng là người quen ở đây đấy. Nhớ nơi này thế à?

- 谢谢啊 帮了我们大忙 - 客气了
HSK 4
0:03s
- xiè xiè a bāng le wǒ men dà máng - kè qì leCảm ơn đã giúp chúng tôi một việc lớn. Không có gì.

这个赃物我想借用一下
HSK 7
0:03s
zhè ge zāng wù wǒ xiǎng jiè yòng yī xiàTôi muốn mượn tang vật này một chút.

爸 他做了什么坏事啊?
HSK 2
0:03s
bà tā zuò le shén me huài shì a ?Bố ơi, chú ấy đã làm chuyện xấu gì thế?

何警官 好久不见哦 把嘴给我闭上
HSK 7
0:03s
hé jǐng guān hǎo jiǔ bú jiàn ó bǎ zuǐ gěi wǒ bì shàngCảnh sát Hà, lâu rồi không gặp. Ngậm miệng lại cho tôi.

他真的有三只手啊?
HSK 2
0:03s
tā zhēn de yǒu sān zhī shǒu a ?Chú ấy có hai ngón tay thật ạ?