Cách dùng "她嘴上就是不说" (tā zuǐ shàng jiù shì bù shuō) trong hội thoại tiếng Trung
她嘴上就是不说
Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
31:26
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这孩子啊 这脾气就是犟 这心里明明需要别人帮助 | zhè hái zi a zhè pí qì jiù shì jiàng zhè xīn lǐ míng míng xū yào bié rén bāng zhù | Đứa bé này tính tình bướng bỉnh. Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra. |
| 2▶ | 她嘴上就是不说 | tā zuǐ shàng jiù shì bù shuō | Rõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra. |
| 3 | 冉啊 我是真心希望 咱们师徒俩再合作一下 | rǎn a wǒ shì zhēn xīn xī wàng zán men shī tú liǎ zài hé zuò yī xià | Nhiễm à, tôi thật lòng mong rằng hai thầy trò ta hợp tác một lần nữa, |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 3
0:03s
qí shí wǒ jué de ba cóng gēn ér shàng jiǎngThật ra tôi thấy suy cho cùng, việc tìm người quan trọng hơn tìm đồ vật.

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu a yǐ hòu a bié jiào wǒ jiào dé nà me shēng fēnCòn nữa, sau này đừng gọi tôi khách sáo thế.

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhàn nǐ pián yi fēi ràng nǐ jiào wǒ “ shī fù ”Tôi cũng chẳng lấn lướt bắt cậu gọi là thầy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men tīng zhe a yǐ hòu nǎ ge dōu bù xǔ zài tí qǐ mèng mèngCác cô nghe đây, sau này không ai được nhắc đến Mộng Mộng nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ nà ge nǎo ké gēn nà ge fā cái shù yī yàngNhìn đầu cô kìa, y hệt cái cây phát tài ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn mèng mèng bù shú tā yù dào de shì qíng wǒ yě bù xiǎo deTôi đâu thân với Mộng Mộng. Tôi cũng chẳng rõ chuyện cô ấy gặp phải.

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ méi jì cuò de huà nà tiān wǎn shàng nǐ shì bú shì yǒu huà xiǎng shuō a ?Nếu tôi nhớ không nhầm, đêm hôm đó cô muốn nói gì đúng không?

HSK 5
0:03s
tā yào shì zhī qíng bù bào wǒ yī yàng kě yǐ zhuā tāCô ta giấu giếm sự tình, tôi có thể bắt cô ta.

HSK 7
0:03s







