Cách dùng "我哪带得了大学生?" (wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?) trong hội thoại tiếng Trung
我哪带得了大学生?
wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ?
Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:47
TMDB ID
254498
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人都交给你那么多天了 你就给我带成这样 | rén dōu jiāo gěi nǐ nà me duō tiān le nǐ jiù gěi wǒ dài chéng zhè yàng | Giao người cho cậu bao lâu rồi mà cậu lại dạy dỗ ra thế này? |
| 2▶ | 我哪带得了大学生? | wǒ nǎ dài dé le dà xué shēng ? | Tôi nào dạy nổi sinh viên đại học. |
| 3 | 再说 您也没明确我是他师父啊 | zài shuō nín yě méi míng què wǒ shì tā shī fù a | Mà anh cũng đâu nói rõ tôi làm thầy cậu ấy. |
More Clips From Episode
Total 166 clips (Page 2 of 9)
HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s
hái yǒu a yǐ hòu a bié jiào wǒ jiào dé nà me shēng fēnCòn nữa, sau này đừng gọi tôi khách sáo thế.

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
wǒ yě bù zhàn nǐ pián yi fēi ràng nǐ jiào wǒ “ shī fù ”Tôi cũng chẳng lấn lướt bắt cậu gọi là thầy đâu.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 6
0:03s
nǐ men tīng zhe a yǐ hòu nǎ ge dōu bù xǔ zài tí qǐ mèng mèngCác cô nghe đây, sau này không ai được nhắc đến Mộng Mộng nữa.

HSK 7
0:03s
nǐ kàn nǐ nà ge nǎo ké gēn nà ge fā cái shù yī yàngNhìn đầu cô kìa, y hệt cái cây phát tài ấy.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn mèng mèng bù shú tā yù dào de shì qíng wǒ yě bù xiǎo deTôi đâu thân với Mộng Mộng. Tôi cũng chẳng rõ chuyện cô ấy gặp phải.

HSK 3
0:03s
rú guǒ wǒ méi jì cuò de huà nà tiān wǎn shàng nǐ shì bú shì yǒu huà xiǎng shuō a ?Nếu tôi nhớ không nhầm, đêm hôm đó cô muốn nói gì đúng không?

HSK 5
0:03s
tā yào shì zhī qíng bù bào wǒ yī yàng kě yǐ zhuā tāCô ta giấu giếm sự tình, tôi có thể bắt cô ta.

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s