Cách dùng "在前头 人呢?" (zài qián tou rén ne ?) trong hội thoại tiếng Trung

zàiqiánrén ne

Ở phía trước kìa. Người đâu rồi? Chạy đi đâu mất rồi?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
37:14
TMDB ID
254498
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是巴媂亚的小妹shì bā dì yà de xiǎo mèiLà nhân viên tiệm Batiya.
2在前头 人呢?zài qián tou rén ne ?Ở phía trước kìa. Người đâu rồi? Chạy đi đâu mất rồi?
3跑哪儿去了?pǎo nǎ ér qù le ?Ở phía trước kìa. Người đâu rồi? Chạy đi đâu mất rồi?

More Clips From Episode

Total 166 clips (Page 6 of 9)
怎么警队一来 你就躲消失啊?
HSK 5
0:03s
zěn me jǐng duì yī lái nǐ jiù duǒ xiāo shī a ?Sao đội cảnh sát vừa đến là cậu trốn mất luôn vậy?

什么添不添麻烦的?
HSK 6
0:03s
shén me tiān bù tiān má fán de ?Phiền với không phiền cái gì.

论资排辈 你都是他们的师兄、师伯
HSK 1
0:03s
lùn zī pái bèi nǐ dōu shì tā men de shī xiōng 、 shī bóXét về vai vế, cậu là đàn anh, tiền bối của họ đấy.

这自然而然就成我的东西了
HSK 7
0:03s
zhè zì rán ér rán jiù chéng wǒ de dōng xī leThế là nghiễm nhiên thành đồ của tôi thôi.

我一直有种直觉
HSK 7
0:03s
wǒ yì zhí yǒu zhǒng zhí juéThật ra lâu nay tôi có trực giác rằng

今天你也亲眼目睹了
HSK 7
0:03s
jīn tiān nǐ yě qīn yǎn mù dǔ leHôm nay cậu cũng tận mắt chứng kiến rồi đấy,

一个小孩子莫名其妙躲到元龙里
HSK 7
0:03s
yí gè xiǎo hái zi mò míng qí miào duǒ dào yuán lóng lǐchẳng hiểu sao một đứa trẻ trốn vào Nguyên Long Lý rồi phát điên,

这个元龙里是不是值得盘一盘?
HSK 6
0:03s
zhè ge yuán lóng lǐ shì bú shì zhí de pán yī pán ?Có phải rất đáng điều tra Nguyên Long Lý không?

对 没资格插手
HSK 7
0:03s
duì méi zī gé chā shǒuPhải, không có tư cách can thiệp.

她嘴上就是不说
HSK 4
0:03s
tā zuǐ shàng jiù shì bù shuōRõ ràng muốn người khác giúp, nhưng miệng thì nhất quyết không nói ra.

帮晓荷一把
HSK 3
0:03s
bāng xiǎo hé yī bǎgiúp Hiểu Hà một tay.

不耽误你到点就回
HSK 6
0:03s
bù dān wù nǐ dào diǎn jiù huítôi nhất định sẽ cố gắng hết sức để không cản trở cậu quay về đúng hạn.

那就这么定了 我替晓荷谢谢你
HSK 5
0:03s
nà jiù zhè me dìng le wǒ tì xiǎo hé xiè xiè nǐVậy thì quyết định thế nhé, tôi thay mặt Hiểu Hà cảm ơn cậu.

怎么还买了新的呀?不用
HSK 5
0:03s
zěn me hái mǎi le xīn de ya ? bù yòngSao anh lại mua đồ mới thế? Không cần đâu.

应该的 还得谢谢你呢 给
HSK 3
0:03s
yīng gāi de hái dé xiè xiè nǐ ne gěiLẽ dĩ nhiên mà, còn phải cảm ơn cô nữa. Cô cầm lấy đi.

那也不值得你专门跑一趟呀
HSK 5
0:03s
nà yě bù zhí dé nǐ zhuān mén pǎo yī tàng yaThế cũng đâu đáng để anh phải cất công đến tận đây.

还是楼上那个事吧?
HSK 2
0:03s
hái shì lóu shàng nà ge shì ba ?Vẫn là vụ trên tầng à?

对了 你的伤怎么样了?
HSK 5
0:03s
duì le nǐ de shāng zěn me yàng le ?Đúng rồi, vết thương của cô thế nào rồi?

已经好得差不多了 不会留疤的
HSK 7
0:03s
yǐ jīng hǎo dé chà bu duō le bú huì liú bā deSắp khỏi hẳn rồi, sẽ không để lại sẹo đâu.

你快去吧 正事要紧
HSK 7
0:03s
nǐ kuài qù ba zhèng shì yào jǐnAnh mau đi đi, công việc quan trọng hơn.