Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "奇奇怪怪的" (qí qí guài guài de) trong hội thoại tiếng Trung

奇奇怪怪的

qí qí guài guài de

Kỳ cục.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E25
Clip Timestamp
36:25
TMDB ID
239901
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1不知道啊bù zhī dào aKhông biết nữa.
2奇奇怪怪的qí qí guài guài deKỳ cục.

More Clips From Episode

Total 48 clips (Page 1 of 3)
你这个人怎么如此无情呢
HSK 7
0:03s
nǐ zhè ge rén zěn me rú cǐ wú qíng neSao ngươi lại vô tình như vậy?

以现在的情形来看 若不跟我们出去的话
HSK 7
0:03s
yǐ xiàn zài de qíng xíng lái kàn ruò bù gēn wǒ men chū qù de huàvới tình hình hiện giờ, nếu không theo bọn ta ra ngoài,

不也是死路一条吗
HSK 1
0:03s
bù yě shì sǐ lù yī tiáo machẳng phải cũng chỉ còn con đường chết hay sao?

怎么回事 这 怎么了
HSK 1
0:03s
zěn me huí shì zhè zěn me leChuyện gì vậy? Sao thế?

想不到有朝一日 我要跟你一起联手
HSK 7
0:03s
xiǎng bú dào yǒu zhāo yī rì wǒ yào gēn nǐ yì qǐ lián shǒuKhông ngờ có một ngày ta lại phải hợp tác với ngài.

数数你那边有多少人 数了也没用
HSK 1
0:03s
shǔ shù nǐ nà biān yǒu duō shǎo rén shù le yě méi yòngĐếm xem bên ngài có bao nhiêu người. Có đếm cũng vô ích.

我为何抓不到你啊
HSK 6
0:03s
wǒ wèi hé zhuā bú dào nǐ aVì sao con không chạm được vào mẹ?

不可能啊 可是你现在
HSK 3
0:03s
bù kě néng a kě shì nǐ xiàn zàiKhông thể nào. Nhưng rõ ràng hiện giờ

你真的想让娘活过来吗
HSK 7
0:03s
nǐ zhēn de xiǎng ràng niáng huó guò lái maCon thật sự muốn mẹ sống lại sao?

你一定要好好地活下去
HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yào hǎo hǎo dì huó xià qùcon nhất định phải sống thật tốt.

让咱们娘俩活个够
HSK 4
0:03s
ràng zán men niáng liǎ huó gè gòuĐể hai mẹ con ta được sống cho thỏa.

怎么啦 我的孩子
HSK 6
0:03s
zěn me la wǒ de hái ziSao vậy, con của mẹ?

你难道不想救娘了吗
HSK 7
0:03s
nǐ nán dào bù xiǎng jiù niáng le maChẳng lẽ con không muốn cứu mẹ nữa sao?

你根本就不是我娘
HSK 7
0:03s
nǐ gēn běn jiù bú shì wǒ niángBà vốn không phải mẹ ta.

不知好歹的东西
HSK 1
0:03s
bù zhī hǎo dǎi de dōng xīĐồ không biết tốt xấu.

我是灵仙教主 为民除害义不容辞
HSK 1
0:03s
wǒ shì líng xiān jiào zhǔ wèi mín chú hài yì bù róng cíTa là giáo chủ Linh Tiên Giáo, trừ hại cho dân là trách nhiệm không thể chối từ.

你为的是什么民 利用百姓对生的向往
HSK 6
0:03s
nǐ wèi de shì shén me mín lì yòng bǎi xìng duì shēng de xiàng wǎngvậy cô vì dân nào? Lợi dụng khát vọng được sống của bách tính,

你就是要控制这些百姓
HSK 5
0:03s
nǐ jiù shì yào kòng zhì zhè xiē bǎi xìngCô chỉ muốn khống chế những người dân này.

每次我出现都遇到你 真是个麻烦精
HSK 7
0:03s
měi cì wǒ chū xiàn dōu yù dào nǐ zhēn shì gè má fán jīngLần nào ta xuất hiện cũng gặp cô, đúng là một kẻ phiền phức.

姐姐 不要离开我
HSK 3
0:03s
jiě jiě bú yào lí kāi wǒTỷ tỷ, đừng rời xa ta.