Cách dùng "还加强了呢 我把后面的难度升高了" (hái jiā qiáng le ne wǒ bǎ hòu miàn de nán dù shēng gāo le) trong hội thoại tiếng Trung
还加强了呢 我把后面的难度升高了
Lại còn được tăng cường nữa. Tôi tăng độ khó phía sau lên.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0135:18
xiàn zài bù dàn méi jiàng dī fǎn ér hòu miàn Boss( shǒu lǐng ) de nán dù
现在不但没降低 反而后面Boss(首领)的难度
“Giờ chẳng những không giảm. Ngược lại độ khó của Boss phía sau.”
LINE 0235:21
PLAYING SCENEhái jiā qiáng le ne wǒ bǎ hòu miàn de nán dù shēng gāo le
还加强了呢 我把后面的难度升高了
“Lại còn được tăng cường nữa. Tôi tăng độ khó phía sau lên.”
LINE 0335:24
nà那
qián前
miàn面
de的
nán难
dù度
bù不
jiù就
jiàng降
dī低
le了
ma吗
“Thế thì độ khó phía trước chẳng phải giảm rồi sao?”
Show Information