Cách dùng "我没有一天可以在酒店 安安心心地待着的" (wǒ méi yǒu yī tiān kě yǐ zài jiǔ diàn ān ān xīn xīn dì dài zhe de) trong hội thoại tiếng Trung

méiyǒutiānzàijiǔdiàn ānānxīnxīndàizhede

Tôi không có một ngày nào ở khách sạn mà được ở yên ổn cả

Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:35
hái yào gēn dāng dì rén jiāo liú hái yào pāi shì pín dǎ kǎ

还要跟当地人交流 还要拍视频打卡

Còn phải giao lưu với người địa phương Lại còn phải quay video check-in

LINE 0218:38
PLAYING SCENE
wǒ méi yǒu yī tiān kě yǐ zài jiǔ diàn ān ān xīn xīn dì dài zhe de

我没有一天可以在酒店 安安心心地待着的

Tôi không có một ngày nào ở khách sạn mà được ở yên ổn cả

LINE 0318:41
guó wài de xìn hào hái bù hǎo wǒ gǎn jué gēn nǐ men dōu yào duàn lián le

国外的信号还不好 我感觉跟你们都要断联了

Tín hiệu ở nước ngoài lại không tốt Tôi cảm thấy sắp mất liên lạc với các bạn rồi

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E10
Timestamp18:38
TMDB ID278882