Cách dùng "有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意" (yǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yì) trong hội thoại tiếng Trung
有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意
Có một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:45
kě rén jiā chéng gē gēn běn dōu bù chī tā nà yī tào
可人家诚哥 根本都不吃他那一套
“Nhưng anh Thành người ta chẳng hề dính bẫy của hắn.”
LINE 0228:48
PLAYING SCENEyǒu yī cì lài sān gǎo zá le wù liú gōng sī yī zhuāng shēng yì
有一次赖三搞砸了 物流公司一桩生意
“Có một lần Lại Tam phá hỏng một vụ làm ăn của công ty logistics,”
LINE 0328:51
chéng gē dāng zhe suǒ yǒu rén de miàn chōu le tā yí gè ěr guāng
诚哥当着所有人的面 抽了他一个耳光
“anh Thành đã tát anh ta một cái trước mặt tất cả mọi người.”
Show Information