Cách dùng "自己能够跟赖三 把这个事情扯清楚了 顺利回老家" (zì jǐ néng gòu gēn lài sān bǎ zhè ge shì qíng chě qīng chǔ le shùn lì huí lǎo jiā) trong hội thoại tiếng Trung

nénggòugēnlàisān zhègeshìqíngchěqīngchǔle shùnhuílǎojiā

mình có thể làm rõ chuyện này với Lại Tam rồi về nhà suôn sẻ.

Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0106:51
tā yào huí lǎo jiā le yǐ hòu zài yě bù huí lái tā yīng gāi hěn yǒu xìn xīn

她要回老家了 以后再也不回来 她应该很有信心

là cô ấy phải về quê, sau này sẽ không quay lại nữa. Hẳn cô ấy rất tự tin rằng

LINE 0206:55
PLAYING SCENE
zì jǐ néng gòu gēn lài sān bǎ zhè ge shì qíng chě qīng chǔ le shùn lì huí lǎo jiā

自己能够跟赖三 把这个事情扯清楚了 顺利回老家

mình có thể làm rõ chuyện này với Lại Tam rồi về nhà suôn sẻ.

LINE 0306:58
suǒ yǐ jiù suàn tā chū shì le bīn guǎn de rén yě zhǐ huì yǐ wéi tā huí jiā le

所以就算她出事了 宾馆的人也只会以为她回家了

Vậy nên dù cô ấy gặp chuyện, người ở khách sạn cũng chỉ nghĩ cô ấy đã về quê.

Show Information
Source MediaTV Series
Season & EpisodeS1 E2
Timestamp06:55
TMDB ID281392