Cách dùng "不对劲 平时都是准时到的" (bú duì jìn píng shí dōu shì zhǔn shí dào de) trong hội thoại tiếng Trung
不对劲 平时都是准时到的
bú duì jìn píng shí dōu shì zhǔn shí dào de
Có gì đó không ổn. Bình thường cậu ấy đều đến đúng giờ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:42
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她不接电话 | tā bù jiē diàn huà | Cậu ấy không nghe máy. |
| 2▶ | 不对劲 平时都是准时到的 | bú duì jìn píng shí dōu shì zhǔn shí dào de | Có gì đó không ổn. Bình thường cậu ấy đều đến đúng giờ. |
| 3 | 今天又不接电话 人也没来 | jīn tiān yòu bù jiē diàn huà rén yě méi lái | Hôm nay lại không nghe máy. Người cũng không đến. |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ zài lǐ biān zhào yìng yī xià yǒu rén hǎo bàn shìcô ấy có thể hỗ trợ chúng ta ở trong đó. Có người thì dễ làm việc hơn.

HSK 5
0:03s
mèi yè nà jiǔ bā jiù zhè me dìng le hǎo lei hǎo leiMị Dạ, quán bar đó. Quyết định vậy đi. Vâng ạ, vâng ạ.

HSK 4
0:03s
běn lái jiù shì yīng gāi yóu wǒ men fù zé nǐ men xíng jǐng shǎo chān huovốn dĩ là do chúng tôi phụ trách. Cảnh sát hình sự các cô đừng xía vào.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dài jú ràng wǒ men pèi hé gōng zuò de ya lǎo qín yě duì wǒ fàng xià chéng jiàn leCục trưởng Đới bảo chúng tôi phối hợp công việc mà. Lão Tần cũng đã bỏ thành kiến với tôi rồi,

HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu shén me yì jiàn nǐ kě yǐ zhí shuō wǒ méi yì jiàncậu có ý kiến gì với tôi, cứ nói thẳng ra đi. Tôi không có ý kiến.

HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn shì yǒu kě néng dàn xiàn zài yǐ jīng fā shēng le yǐ jīng shì zhè yàng leTôi thừa nhận là có khả năng đó, nhưng bây giờ chuyện đã xảy ra rồi, đã là như vậy rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ gàn jǐng chá shí nián wǒ měi tiān qǐ zǎo tān hēi nǔ lì gōng zuòTôi làm cảnh sát mười năm, mỗi ngày tôi đều dậy sớm thức khuya làm việc chăm chỉ,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yùn qì bù cuò a nǐ zhǎo dào juān xiàn zhěCậu may mắn thật đấy. Người hiến tặng mà cậu tìm được,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ shàng cì bù gēn nǐ shuō le ma wǒ zhè biān néng gěi nǐ yún chū liǎng wàn duōLần trước anh nói với em rồi mà. Bên anh có thể xoay cho em hơn hai vạn.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu shì xiōng dì nǐ hái gēn wǒ kè qì shén me yaAnh em cả mà. Em còn khách sáo với anh làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bié huī xīn nǐ gēn jiě jiě xué gēn jiě jiě xué xuéĐừng nản lòng. Con học theo chị đi. Học chị đi con.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ de shì nǐ bù yòng guǎn nǐ jiù shuō yǒu méi yǒu baChuyện của tôi cậu không cần quản. Cậu cứ nói là có hay không đi.