Cách dùng "不对劲 平时都是准时到的" (bú duì jìn píng shí dōu shì zhǔn shí dào de) trong hội thoại tiếng Trung

duìjìn píngshídōushìzhǔnshídàode

Có gì đó không ổn. Bình thường cậu ấy đều đến đúng giờ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
32:42
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1她不接电话tā bù jiē diàn huàCậu ấy không nghe máy.
2不对劲 平时都是准时到的bú duì jìn píng shí dōu shì zhǔn shí dào deCó gì đó không ổn. Bình thường cậu ấy đều đến đúng giờ.
3今天又不接电话 人也没来jīn tiān yòu bù jiē diàn huà rén yě méi láiHôm nay lại không nghe máy. Người cũng không đến.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 3 of 3)
你怎么困成这样了 昨天又熬夜了
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me kùn chéng zhè yàng le zuó tiān yòu áo yè leSao cậu lại buồn ngủ thế này? Hôm qua lại thức đêm à?

你说他不好好复习 老出去瞎混 一会王萍来了
HSK 7
0:03s
nǐ shuō tā bù hǎo hǎo fù xí lǎo chū qù xiā hùn yī huì wáng píng lái leCậu nói xem, cậu ta không lo ôn bài. Cứ ra ngoài lêu lổng. Lát nữa Vương Bình đến.

要不今天算了吧 你看你这样 脸色这么差
HSK 6
0:03s
yào bù jīn tiān suàn le ba nǐ kàn nǐ zhè yàng liǎn sè zhè me chàHay là hôm nay thôi đi. Cậu xem cậu kìa. Sắc mặt tệ như vậy.

找个针给你把嘴缝起来
HSK 7
0:03s
zhǎo gè zhēn gěi nǐ bǎ zuǐ fèng qǐ láiTìm cái kim khâu miệng cậu lại bây giờ.

王萍 这是不是出什么事了 王萍
HSK 2
0:03s
wáng píng zhè shì bú shì chū shén me shì le wáng píngVương Bình. Có phải đã xảy ra chuyện gì không? Vương Bình.

别过来 怎么了这是 我 胡文静 别过来
HSK 2
0:03s
bié guò lái zěn me le zhè shì wǒ hú wén jìng bié guò láiĐừng qua đây. Sao thế này? Tớ là Hồ Văn Tĩnh đây. Đừng qua đây.

没事没事 怎么了这是 冷静冷静
HSK 4
0:03s
méi shì méi shì zěn me le zhè shì lěng jìng lěng jìngKhông sao, không sao. Sao thế này? Bình tĩnh, bình tĩnh.

没事没事 怎么了这是 没事 不要紧 没事
HSK 5
0:03s
méi shì méi shì zěn me le zhè shì méi shì bú yào jǐn méi shìKhông sao, không sao. Sao thế này? Không sao. Đừng sợ. Không sao.

没事没事 没事没事 没事王萍不要紧
HSK 5
0:03s
méi shì méi shì méi shì méi shì méi shì wáng píng bú yào jǐnKhông sao, không sao. Không sao, không sao. Không sao, Vương Bình, đừng sợ.

你到底是怎么了 你这是 哪不舒服
HSK 4
0:03s
nǐ dào dǐ shì zěn me le nǐ zhè shì nǎ bù shū fúCậu rốt cuộc bị làm sao vậy? Cậu bị... khó chịu ở đâu à?

你们俩是不是也没吃饭呢 没吃呢 都吓死了
HSK 6
0:03s
nǐ men liǎ shì bú shì yě méi chī fàn ne méi chī ne dōu xià sǐ leHai người cũng chưa ăn cơm phải không? Chưa ăn. Sợ chết khiếp rồi.

违禁品怎么可能出现在我家呢 我也在想
HSK 4
0:03s
wéi jìn pǐn zěn me kě néng chū xiàn zài wǒ jiā ne wǒ yě zài xiǎngHàng cấm sao có thể xuất hiện ở nhà cháu được chứ? Tớ cũng đang nghĩ đây.

那真要这样的话 那可太吓人了
HSK 7
0:03s
nà zhēn yào zhè yàng de huà nà kě tài xià rén leNếu thật sự là như vậy, thì đáng sợ quá rồi.