Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你干嘛发这么大脾气" (nǐ gàn má fā zhè me dà pí qì) trong hội thoại tiếng Trung

你干嘛发这么大脾气

nǐ gàn má fā zhè me dà pí qì

Sao anh lại nổi nóng như vậy?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
11:01
TMDB ID
281495
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你打乱我思路了nǐ dǎ luàn wǒ sī lù leEm làm loạn suy nghĩ của anh rồi.
2你干嘛发这么大脾气nǐ gàn má fā zhè me dà pí qìSao anh lại nổi nóng như vậy?
3我出去透口气wǒ chū qù tòu kǒu qìAnh ra ngoài hít thở không khí một lát.

More Clips From Episode

Total 53 clips (Page 1 of 3)
她可以在里边照应一下 有人好办事
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ zài lǐ biān zhào yìng yī xià yǒu rén hǎo bàn shìcô ấy có thể hỗ trợ chúng ta ở trong đó. Có người thì dễ làm việc hơn.
魅夜 那酒吧 就这么定了 好嘞好嘞
HSK 5
0:03s
mèi yè nà jiǔ bā jiù zhè me dìng le hǎo lei hǎo leiMị Dạ, quán bar đó. Quyết định vậy đi. Vâng ạ, vâng ạ.
本来就是应该由我们负责 你们刑警少掺和
HSK 4
0:03s
běn lái jiù shì yīng gāi yóu wǒ men fù zé nǐ men xíng jǐng shǎo chān huovốn dĩ là do chúng tôi phụ trách. Cảnh sát hình sự các cô đừng xía vào.
什么叫我们少掺和呀
HSK 5
0:03s
shén me jiào wǒ men shǎo chān huo yaCái gì gọi là chúng tôi đừng xía vào?
戴局让我们配合工作的呀 老秦也对我放下成见了
HSK 5
0:03s
dài jú ràng wǒ men pèi hé gōng zuò de ya lǎo qín yě duì wǒ fàng xià chéng jiàn leCục trưởng Đới bảo chúng tôi phối hợp công việc mà. Lão Tần cũng đã bỏ thành kiến với tôi rồi,
你对我有什么意见 你可以直说 我没意见
HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu shén me yì jiàn nǐ kě yǐ zhí shuō wǒ méi yì jiàncậu có ý kiến gì với tôi, cứ nói thẳng ra đi. Tôi không có ý kiến.
我承认是有可能 但现在已经发生了 已经是这样了
HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn shì yǒu kě néng dàn xiàn zài yǐ jīng fā shēng le yǐ jīng shì zhè yàng leTôi thừa nhận là có khả năng đó, nhưng bây giờ chuyện đã xảy ra rồi, đã là như vậy rồi.
我干警察十年 我每天起早贪黑努力工作
HSK 4
0:03s
wǒ gàn jǐng chá shí nián wǒ měi tiān qǐ zǎo tān hēi nǔ lì gōng zuòTôi làm cảnh sát mười năm, mỗi ngày tôi đều dậy sớm thức khuya làm việc chăm chỉ,
恨不得一辈子的口碑全崩了
HSK 7
0:03s
hèn bù dé yī bèi zi de kǒu bēi quán bēng legần như cả đời, tất cả đều sụp đổ.
别在这跟我搞内斗 可以吗
HSK 5
0:03s
bié zài zhè gēn wǒ gǎo nèi dòu kě yǐ mađừng ở đây đấu đá nội bộ với tôi. Được không?
你运气不错啊 你找到捐献者
HSK 5
0:03s
nǐ yùn qì bù cuò a nǐ zhǎo dào juān xiàn zhěCậu may mắn thật đấy. Người hiến tặng mà cậu tìm được,
有数的 我心里有数
HSK 3
0:03s
yǒu shù de wǒ xīn lǐ yǒu shùTôi biết ạ, trong lòng tôi biết rõ.
姐姐 你好厉害呀
HSK 5
0:03s
jiě jiě nǐ hǎo lì hài yaChị ơi. Chị giỏi quá đi.
我上次不跟你说了吗 我这边能给你匀出两万多
HSK 2
0:03s
wǒ shàng cì bù gēn nǐ shuō le ma wǒ zhè biān néng gěi nǐ yún chū liǎng wàn duōLần trước anh nói với em rồi mà. Bên anh có thể xoay cho em hơn hai vạn.
哥不知道该说什么好 但是
HSK 2
0:03s
gē bù zhī dào gāi shuō shén me hǎo dàn shìAnh không biết phải nói gì nữa. Nhưng mà,
都是兄弟 你还跟我客气什么呀
HSK 5
0:03s
dōu shì xiōng dì nǐ hái gēn wǒ kè qì shén me yaAnh em cả mà. Em còn khách sáo với anh làm gì.
爸爸 姐姐拼拼图好厉害呀
HSK 5
0:03s
bà bà jiě jiě pīn pīn tú hǎo lì hài yaBố ơi. Chị giỏi xếp hình quá ạ.
别灰心 你跟姐姐学 跟姐姐学学
HSK 6
0:03s
bié huī xīn nǐ gēn jiě jiě xué gēn jiě jiě xué xuéĐừng nản lòng. Con học theo chị đi. Học chị đi con.
我的事你不用管 你就说有没有吧
HSK 4
0:03s
wǒ de shì nǐ bù yòng guǎn nǐ jiù shuō yǒu méi yǒu baChuyện của tôi cậu không cần quản. Cậu cứ nói là có hay không đi.
什么区别 什么意思
HSK 4
0:03s
shén me qū bié shén me yì siCó gì khác nhau? Ý là sao?