Cách dùng "什么区别 什么意思" (shén me qū bié shén me yì si) trong hội thoại tiếng Trung
什么区别 什么意思
shén me qū bié shén me yì si
Có gì khác nhau? Ý là sao?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
17:46
TMDB ID
281495
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那看你要什么货 要走板的 裤子的 还是本科的 | nà kàn nǐ yào shén me huò yào zǒu bǎn de kù zi de hái shì běn kē de | Vậy phải xem anh muốn loại hàng nào. Loại "tẩu bản". Loại "quần". Hay loại "đại học"? |
| 2▶ | 什么区别 什么意思 | shén me qū bié shén me yì si | Có gì khác nhau? Ý là sao? |
| 3 | 第一次 | dì yī cì | Lần đầu à? |
More Clips From Episode
Total 53 clips (Page 1 of 3)
HSK 4
0:03s
tā kě yǐ zài lǐ biān zhào yìng yī xià yǒu rén hǎo bàn shìcô ấy có thể hỗ trợ chúng ta ở trong đó. Có người thì dễ làm việc hơn.

HSK 5
0:03s
mèi yè nà jiǔ bā jiù zhè me dìng le hǎo lei hǎo leiMị Dạ, quán bar đó. Quyết định vậy đi. Vâng ạ, vâng ạ.

HSK 4
0:03s
běn lái jiù shì yīng gāi yóu wǒ men fù zé nǐ men xíng jǐng shǎo chān huovốn dĩ là do chúng tôi phụ trách. Cảnh sát hình sự các cô đừng xía vào.

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
dài jú ràng wǒ men pèi hé gōng zuò de ya lǎo qín yě duì wǒ fàng xià chéng jiàn leCục trưởng Đới bảo chúng tôi phối hợp công việc mà. Lão Tần cũng đã bỏ thành kiến với tôi rồi,

HSK 4
0:03s
nǐ duì wǒ yǒu shén me yì jiàn nǐ kě yǐ zhí shuō wǒ méi yì jiàncậu có ý kiến gì với tôi, cứ nói thẳng ra đi. Tôi không có ý kiến.

HSK 5
0:03s
wǒ chéng rèn shì yǒu kě néng dàn xiàn zài yǐ jīng fā shēng le yǐ jīng shì zhè yàng leTôi thừa nhận là có khả năng đó, nhưng bây giờ chuyện đã xảy ra rồi, đã là như vậy rồi.

HSK 4
0:03s
wǒ gàn jǐng chá shí nián wǒ měi tiān qǐ zǎo tān hēi nǔ lì gōng zuòTôi làm cảnh sát mười năm, mỗi ngày tôi đều dậy sớm thức khuya làm việc chăm chỉ,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ yùn qì bù cuò a nǐ zhǎo dào juān xiàn zhěCậu may mắn thật đấy. Người hiến tặng mà cậu tìm được,

HSK 3
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ shàng cì bù gēn nǐ shuō le ma wǒ zhè biān néng gěi nǐ yún chū liǎng wàn duōLần trước anh nói với em rồi mà. Bên anh có thể xoay cho em hơn hai vạn.

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s
dōu shì xiōng dì nǐ hái gēn wǒ kè qì shén me yaAnh em cả mà. Em còn khách sáo với anh làm gì.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
bié huī xīn nǐ gēn jiě jiě xué gēn jiě jiě xué xuéĐừng nản lòng. Con học theo chị đi. Học chị đi con.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ de shì nǐ bù yòng guǎn nǐ jiù shuō yǒu méi yǒu baChuyện của tôi cậu không cần quản. Cậu cứ nói là có hay không đi.