Cách dùng "师兄 别搭理那些纨绔" (shī xiōng bié dā lǐ nà xiē wán kù) trong hội thoại tiếng Trung

shīxiōng biéxiēwán

Sư huynh, đừng để ý mấy tên ăn chơi đó.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E26
Clip Timestamp
35:52
TMDB ID
258865
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1师妹shī mèiSư muội.
2师兄 别搭理那些纨绔shī xiōng bié dā lǐ nà xiē wán kùSư huynh, đừng để ý mấy tên ăn chơi đó.
3都怪我们家老爷子dōu guài wǒ men jiā lǎo yé ziCũng tại cha ta,

More Clips From Episode

Total 99 clips (Page 5 of 5)
又是那个方先野 方侍郎
HSK 5
0:03s
yòu shì nà ge fāng xiān yě fāng shì lángchính là Phương Tiên Dã đó. Phương thị lang.

真想撕了你这假面
HSK 7
0:03s
zhēn xiǎng sī le nǐ zhè jiǎ miànThật muốn xé toạc cái mặt nạ giả tạo của ngươi.

老祖宗真不识货
HSK 1
0:03s
lǎo zǔ zōng zhēn bù shí huòLão tổ tông đúng là không biết nhìn hàng.

今日本宫这里热闹得很
HSK 6
0:03s
jīn rì běn gōng zhè lǐ rè nào dé hěnHôm nay chỗ của bổn cung thật náo nhiệt.

南都的贵子贵女 齐聚于此
HSK 6
0:03s
nán dōu de guì zi guì nǚ qí jù yú cǐCác công tử tiểu thư nhà quyền quý ở Nam Đô đều tụ họp về đây,

本宫很是高兴啊
HSK 6
0:03s
běn gōng hěn shì gāo xìng aBổn cung rất vui.

竟能屏蔽本尊的探查
HSK 7
0:03s
jìng néng píng bì běn zūn de tàn cháLại có thể chặn sự dò xét của bổn tôn.

在老祖宗 您眼皮子底下跑了
HSK 4
0:03s
zài lǎo zǔ zōng nín yǎn pí zi dǐ xià pǎo leChạy mất ngay dưới mí mắt của lão tổ tông sao?

也只有他手上 拿的琉璃塔
HSK 3
0:03s
yě zhǐ yǒu tā shǒu shàng ná de liú lí tǎCũng chỉ có tháp Lưu Ly trong tay hắn

看来你这国师 当得也不怎么样嘛
HSK 6
0:03s
kàn lái nǐ zhè guó shī dāng dé yě bù zěn me yàng maXem ra ngươi làm quốc sư cũng chẳng ra sao.

就别来难为我了呗
HSK 2
0:03s
jiù bié lái nán wéi wǒ le beiđừng làm khó ta nữa được không?

不如你们三位留下来 与本宫一起用晚膳吧
HSK 6
0:03s
bù rú nǐ men sān wèi liú xià lái yǔ běn gōng yì qǐ yòng wǎn shàn baChi bằng ba vị ở lại dùng bữa tối cùng bổn cung.

段家三公子 风流人物
HSK 3
0:03s
duàn jiā sān gōng zi fēng liú rén wùTam công tử Đoàn gia là nhân vật phong lưu,

一会儿我就先溜了 便不陪妹妹了
HSK 7
0:03s
yī huì er wǒ jiù xiān liū le biàn bù péi mèi mèi leLát nữa ta chuồn trước, không ở lại cùng muội muội nữa.

你的绣工啊 我是望尘莫及啊
HSK 2
0:03s
nǐ de xiù gōng a wǒ shì wàng chén mò jí aTa thật sự không thể theo kịp kỹ năng thêu thùa của muội.

改日到我府上 我们切磋切磋
HSK 7
0:03s
gǎi rì dào wǒ fǔ shàng wǒ men qiē cuō qiē cuōHôm khác đến phủ của ta, chúng ta cùng luận bàn một phen.

应该段某 给你赔不是才对
HSK 3
0:03s
yīng gāi duàn mǒu gěi nǐ péi bú shì cái duìĐáng lẽ phải là Đoàn mỗ xin lỗi cô nương mới đúng.

生在官家 你我皆身不由己
HSK 7
0:03s
shēng zài guān jiā nǐ wǒ jiē shēn bù yóu jǐSinh ra trong gia đình quan lại, huynh và ta đều không thể làm theo ý mình.

同为棋子 又何须为此而道歉
HSK 6
0:03s
tóng wèi qí zi yòu hé xū wèi cǐ ér dào qiànCùng là quân cờ, cần gì phải vì chuyện này mà xin lỗi.