Cách dùng "不也是一表人才 年轻有为" (bù yě shì yī biǎo rén cái nián qīng yǒu wéi) trong hội thoại tiếng Trung
不也是一表人才 年轻有为
cũng tuấn tú, trang nghiêm, tuổi trẻ tài cao mà.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E21
Clip Timestamp
21:09
TMDB ID
292696
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 穆阳侯莫只夸林娘子了 我看令郎天养 | mù yáng hóu mò zhǐ kuā lín niáng zǐ le wǒ kàn lìng láng tiān yǎng | Mục Dương hầu đừng chỉ khen mỗi Lâm cô nương nữa. Ta thấy thế tử Thiên Dưỡng |
| 2▶ | 不也是一表人才 年轻有为 | bù yě shì yī biǎo rén cái nián qīng yǒu wéi | cũng tuấn tú, trang nghiêm, tuổi trẻ tài cao mà. |
| 3 | 瞧我这记性 | qiáo wǒ zhè jì xìng | Ôi cái trí nhớ của ta kìa, |
More Clips From Episode
Total 37 clips (Page 1 of 2)
HSK 4
0:03s
zhè me rè de tiān zěn me hái méi dào a jiù shìTrời nóng như vậy, sao vẫn chưa đến? Đúng thế.

HSK 6
0:03s
zhǐ yào bù zài dǎ zhàng jiù hǎo le(Thanh Phong Minh Nguyệt Lâu) Chỉ cần đừng chiến tranh nữa thì tốt.

HSK 4
0:03s
hái méi dìng ne děng shì qíng bàn wán ba dào shí hòu zài shuōChưa quyết định. Đợi làm xong việc đã. Đến lúc đó rồi tính.

HSK 4
0:03s
hái hái méi yǒu zhǎo dào nà hái bù gǎn kuài qù zhǎoVẫn... vẫn chưa tìm được. Thế còn không mau đi tìm đi.

HSK 6
0:03s
nú bì ěr rú mù rǎn yú chē yú lǐ zhì lüè zhī yī èrnô tỳ nghe mãi thành quen, cũng hiểu đôi phần về quy định xe.

HSK 3
0:03s
mǎn chéng cái jùn zěn huì xuǎn wǒ gè qué ziKhắp thành đầy rẫy nhân tài, sao lại chọn một tên què như ta chứ?

HSK 3
0:03s
mù yáng hóu yě zài zhè ne hái yǐ wéi nǐ zǎo jiù rù gōng leMục Dương hầu cũng ở đây à? Còn tưởng ngươi vào cung từ lâu rồi.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
jìng gǎn zài zhòng mù kuí kuí zhī xià wán lǐ dài táo jiāng de bǎ xìdám ngang nhiên diễn trò đánh tráo thân phận trước mặt bao nhiêu người,










