Cách dùng "那些刻骨铭心的伤害都是真的" (nà xiē kè gǔ míng xīn de shāng hài dōu shì zhēn de) trong hội thoại tiếng Trung
那些刻骨铭心的伤害都是真的
Những tổn thương thấu xương ấy đều là thật
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0140:18
què却
kě可
néng能
méi没
yǒu有
jié结
guǒ果
“nhưng có thể chẳng có kết quả”
LINE 0240:21
PLAYING SCENEnà那
xiē些
kè刻
gǔ骨
míng铭
xīn心
de的
shāng伤
hài害
dōu都
shì是
zhēn真
de的
“Những tổn thương thấu xương ấy đều là thật”
LINE 0340:26
wǒ我
men们
jiū纠
jié结
zì自
zé责
“Chúng ta dằn vặt, tự trách mình”
Show Information