Cách dùng "不是经常 是每次" (bú shì jīng cháng shì měi cì) trong hội thoại tiếng Trung
不是经常 是每次
Không phải thường, là lần nào cũng được.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
22:21
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你经常考第一吗 | nǐ jīng cháng kǎo dì yī ma | Cậu thường đứng đầu à? |
| 2▶ | 不是经常 是每次 | bú shì jīng cháng shì měi cì | Không phải thường, là lần nào cũng được. |
| 3 | 如果现在还能考大学的话 我肯定能考上 | rú guǒ xiàn zài hái néng kǎo dà xué de huà wǒ kěn dìng néng kǎo shàng | Nếu bây giờ vẫn được thi đại học thì chắc chắn tôi sẽ thi đậu, |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

