Cách dùng "但 你是他对象呀 你们在一起插队" (dàn nǐ shì tā duì xiàng ya nǐ men zài yì qǐ chā duì) trong hội thoại tiếng Trung

dàn shìduìxiàngya menzàichāduì

Nhưng cậu là người yêu của cậu ấy mà. Hai người cùng về nông thôn,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
5:35
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我又不是大夫 我又不能给他治病wǒ yòu bú shì dà fū wǒ yòu bù néng gěi tā zhì bìngTôi đâu phải bác sĩ, đâu thể chữa bệnh cho cậu ấy.
2但 你是他对象呀 你们在一起插队dàn nǐ shì tā duì xiàng ya nǐ men zài yì qǐ chā duìNhưng cậu là người yêu của cậu ấy mà. Hai người cùng về nông thôn,
3而且在一起了很多年 你最了解他 梁大夫也说了ér qiě zài yì qǐ le hěn duō nián nǐ zuì liǎo jiě tā liáng dà fū yě shuō lehơn nữa còn bên nhau rất lâu, cậu hiểu cậu ấy nhất. Bác sĩ Lương cũng nói

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 1 of 10)
我有时候真觉得 你插队的时候
HSK 1
0:03s
wǒ yǒu shí hòu zhēn jué de nǐ chā duì de shí hòuđôi khi tôi thật sự cảm thấy khi về nông thôn

但要是我的话 我肯定不会让
HSK 4
0:03s
dàn yào shì wǒ de huà wǒ kěn dìng bú huì ràngNhưng nếu là tôi, chắc chắn tôi không nhường đâu.

没关系我让给你就好了
HSK 2
0:03s
méi guān xì wǒ ràng gěi nǐ jiù hǎo leKhông sao, tôi nhường cậu là được.

不过为什么会推荐你去上大学呢
HSK 5
0:03s
bù guò wèi shén me huì tuī jiàn nǐ qù shàng dà xué neNhưng sao người ta lại đề cử cậu đi học đại học vậy?

他叫方穆扬 暴雨中救人的英雄
HSK 6
0:03s
tā jiào fāng mù yáng bào yǔ zhōng jiù rén de yīng xióngCậu ấy là Phương Mục Dương, anh hùng cứu người trong cơn mưa lớn.

费霓送我去医务室就行
HSK 3
0:03s
fèi ní sòng wǒ qù yī wù shì jiù xíngPhí Nghê đưa tôi đến phòng y tế là được.

没关系 我一会也没事咱就一起呗
HSK 2
0:03s
méi guān xì wǒ yī huì yě méi shì zán jiù yì qǐ beiKhông sao. Tí nữa tôi không có việc gì, chúng ta đi chung đi.

叶峰 我找凌漪是私事
HSK 7
0:03s
yè fēng wǒ zhǎo líng yī shì sī shìDiệp Phong, tôi tìm Lăng Y có việc riêng.

那行 你们去 我正好 他们等我回去打球呢
HSK 4
0:03s
nà xíng nǐ men qù wǒ zhèng hǎo tā men děng wǒ huí qù dǎ qiú neVậy được. Mấy người đi đi. Họ cũng đang đợi tôi về chơi bóng.

那我先走了 再见 考虑一下
HSK 4
0:03s
nà wǒ xiān zǒu le zài jiàn kǎo lǜ yī xiàVậy tôi đi trước đây. Tạm biệt. Cân nhắc nhé.

你 你手没事吧
HSK 2
0:03s
nǐ nǐ shǒu méi shì baTay... tay cậu không sao chứ?

那 我们聊聊
HSK 1
0:03s
nà wǒ men liáo liáoVậy chúng ta nói chuyện đi.

他画画的样子 和以前一模一样
HSK 6
0:03s
tā huà huà de yàng zi hé yǐ qián yī mú yī yàngDáng vẻ cậu ấy vẽ tranh giống hệt lúc trước,

一点也不像失忆的人
HSK 3
0:03s
yì diǎn yě bù xiàng shī yì de rénkhông giống người mất trí nhớ tí nào.

他现在除了没有想起以前的事儿 就是一个正常人
HSK 3
0:03s
tā xiàn zài chú le méi yǒu xiǎng qǐ yǐ qián de shì ér jiù shì yí gè zhèng cháng rénbây giờ ngoại trừ không nhớ được chuyện quá khứ thì cậu ấy là một người bình thường.

他看我的眼神 太陌生了
HSK 7
0:03s
tā kàn wǒ de yǎn shén tài mò shēng leÁnh mắt cậu ấy nhìn tôi quá xa lạ.

我知道你现在很看不起我
HSK 6
0:03s
wǒ zhī dào nǐ xiàn zài hěn kàn bù qǐ wǒtôi biết bây giờ cậu rất xem thường tôi.

但你不知道我经历了什么 你没资格指责我
HSK 6
0:03s
dàn nǐ bù zhī dào wǒ jīng lì le shén me nǐ méi zī gé zhǐ zé wǒNhưng cậu không biết tôi đã trải qua những gì, cậu không có tư cách chỉ trích tôi.

我也觉得你有权追求自己的幸福
HSK 5
0:03s
wǒ yě jué de nǐ yǒu quán zhuī qiú zì jǐ de xìng fúTôi cũng nghĩ cậu có quyền theo đuổi hạnh phúc của bản thân.

只是不能是这个时候 你对方穆扬不闻不问
HSK 3
0:03s
zhǐ shì bù néng shì zhè ge shí hòu nǐ duì fāng mù yáng bù wén bù wènNhưng không thể vào lúc này cậu lại thờ ơ với Phương Mục Dương.