Cách dùng "但我想吃的不是这个" (dàn wǒ xiǎng chī de bú shì zhè ge) trong hội thoại tiếng Trung
但我想吃的不是这个
Nhưng cái tôi muốn ăn không phải cái này.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
21:44
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个就是真正的冰激淩 快吃吧 | zhè ge jiù shì zhēn zhèng de bīng jī líng kuài chī ba | Cái này là kem sữa chuẩn đấy. Mau ăn đi. |
| 2▶ | 但我想吃的不是这个 | dàn wǒ xiǎng chī de bú shì zhè ge | Nhưng cái tôi muốn ăn không phải cái này. |
| 3 | 行行 好了行了 | xíng xíng hǎo le xíng le | Thôi, được rồi đó. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

