Cách dùng "好看吧 好看" (hǎo kàn ba hǎo kàn) trong hội thoại tiếng Trung
好看吧 好看
Đẹp chứ? Đẹp.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
7:06
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还挺好看的 | hái tǐng hǎo kàn de | Đẹp phết. |
| 2▶ | 好看吧 好看 | hǎo kàn ba hǎo kàn | Đẹp chứ? Đẹp. |
| 3 | 我跟我哥小时候总来这玩儿 | wǒ gēn wǒ gē xiǎo shí hòu zǒng lái zhè wán ér | Hồi nhỏ tôi và anh trai hay đến đây chơi. |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

