Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "妈 您别生气" (mā nín bié shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung

妈 您别生气

mā nín bié shēng qì

Mẹ, mẹ đừng giận nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:19
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这臭丫头zhè chòu yā touCon nhóc ranh này.
2妈 您别生气mā nín bié shēng qìMẹ, mẹ đừng giận nữa.
3这织什么呢zhè zhī shén me neMẹ đan gì thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 6 of 10)
这些话你敢当着许主任的面说吗
HSK 7
0:03s
zhè xiē huà nǐ gǎn dāng zhe xǔ zhǔ rèn de miàn shuō maCậu dám nói mấy câu này trước mặt chủ nhiệm Hứa không?

你说了对你 你没有好处
HSK 4
0:03s
nǐ shuō le duì nǐ nǐ méi yǒu hǎo chùcậu nói ra thì cũng... không có lợi cho cậu.

我是病人 要是我心情不好了
HSK 4
0:03s
wǒ shì bìng rén yào shì wǒ xīn qíng bù hǎo leTôi là bệnh nhân, lỡ khi nào tâm trạng tôi tệ,

或者没吃到想吃的东西
HSK 3
0:03s
huò zhě méi chī dào xiǎng chī de dōng xīhoặc không ăn được món tôi muốn

我领你去吃画本上那个东西
HSK 5
0:03s
wǒ lǐng nǐ qù chī huà běn shàng nà ge dōng xīTôi dẫn cậu đi ăn cái món trong cuốn sổ vẽ.

钢琴我可买不起
HSK 4
0:03s
gāng qín wǒ kě mǎi bù qǐĐàn piano thì tôi không mua nổi đâu.

你多弹几个音就能想起来了
HSK 4
0:03s
nǐ duō dàn jǐ gè yīn jiù néng xiǎng qǐ lái leCậu đánh thêm vài phím đàn nữa là nhớ ra thôi.

你外婆家也有一台钢琴 你肯定会弹的
HSK 4
0:03s
nǐ wài pó jiā yě yǒu yī tái gāng qín nǐ kěn dìng huì dàn deNhà bà ngoại cậu cũng có một cây đàn piano, chắc chắn là cậu biết đàn.

多亏了你外婆给学校捐的钢琴
HSK 6
0:03s
duō kuī le nǐ wài pó gěi xué xiào juān de gāng qínNhờ bà ngoại cậu quyên góp đàn piano cho trường học,

我才学会了弹钢琴
HSK 6
0:03s
wǒ cái xué huì le tán gāng qínnên tôi mới học được cách đàn.

这就是一个好的开始 我相信
HSK 3
0:03s
zhè jiù shì yí gè hǎo de kāi shǐ wǒ xiāng xìnđây là một khởi đầu tốt đấy. Tôi tin là

说不定明天就好了
HSK 5
0:03s
shuō bù dìng míng tiān jiù hǎo lekhông chừng là mai sẽ nhớ lại luôn đó.

这是您后天开会的发言稿 您看还有什么地方
HSK 3
0:03s
zhè shì nín hòu tiān kāi huì de fā yán gǎo nín kàn hái yǒu shén me dì fāngĐây là bài phát biểu trong buổi họp ngày kia của chị. Chị xem thử coi còn chỗ nào

你这稿子写得是越来越好了
HSK 6
0:03s
nǐ zhè gǎo zi xiě dé shì yuè lái yuè hǎo leCô viết càng ngày càng hay rồi đấy.

我的发言得到了 市领导的高度表扬啊
HSK 5
0:03s
wǒ de fā yán dé dào le shì lǐng dǎo de gāo dù biǎo yáng abài phát biểu của tôi được lãnh đạo thành phố khen hết lời luôn.

不不不 许主任
HSK 5
0:03s
bù bù bù xǔ zhǔ rènKhông đâu chủ nhiệm Hứa.

我是您一手提拔起来的 当初我能上大学
HSK 7
0:03s
wǒ shì nín yī shǒu tí bá qǐ lái de dāng chū wǒ néng shàng dà xuéTôi được một tay chị đề bạt mà. Khi xưa tôi có thể học đại học

这都是我应该做的 再说了
HSK 4
0:03s
zhè dōu shì wǒ yīng gāi zuò de zài shuō leĐây đều là những chuyện tôi nên làm. Hơn nữa,

还有什么比跟在您身边学习 进步得更快的呢
HSK 5
0:03s
hái yǒu shén me bǐ gēn zài nín shēn biān xué xí jìn bù dé gèng kuài de necó chuyện nào có thể giúp tôi tiến bộ nhanh hơn là được học hỏi bên cạnh chị chứ?

你觉得咱们的板报办得怎么样啊
HSK 3
0:03s
nǐ jué de zán men de bǎn bào bàn dé zěn me yàng aCô thấy bảng tin của chúng ta thế nào?