Cách dùng "妈 您别生气" (mā nín bié shēng qì) trong hội thoại tiếng Trung

nínbiéshēng

Mẹ, mẹ đừng giận nữa.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
35:19
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这臭丫头zhè chòu yā touCon nhóc ranh này.
2妈 您别生气mā nín bié shēng qìMẹ, mẹ đừng giận nữa.
3这织什么呢zhè zhī shén me neMẹ đan gì thế?

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 8 of 10)
对付你哥 那我心里有数 行
HSK 7
0:03s
duì fù nǐ gē nà wǒ xīn lǐ yǒu shù xíngĐối phó với anh của cậu thì tôi tự có cách. Được.

走 陪我去买点肉
HSK 4
0:03s
zǒu péi wǒ qù mǎi diǎn ròuĐi, đi mua chút thịt với tôi.

改善生活 我要给方穆扬做红烧肉
HSK 5
0:03s
gǎi shàn shēng huó wǒ yào gěi fāng mù yáng zuò hóng shāo ròuCải thiện cuộc sống à? Tôi muốn nấu thịt kho tàu cho Phương Mục Dương.

我看应该还有 走
HSK 3
0:03s
wǒ kàn yīng gāi hái yǒu zǒuTôi nghĩ chắc vẫn còn. Đi thôi.

林梅 冯姨 明天供销社有肉吗 有
HSK 6
0:03s
lín méi féng yí míng tiān gōng xiāo shè yǒu ròu ma yǒuLâm Mai. Cô Phùng. Mai cửa hàng mậu dịch có thịt không? Có ạ,

上午早点来排队啊 好的好的
HSK 4
0:03s
shàng wǔ zǎo diǎn lái pái duì a hǎo de hǎo desáng tới sớm để xếp hàng nhé. Được.

赶紧做饭去吧 一会你爸跟你哥就下班了
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zuò fàn qù ba yī huì nǐ bà gēn nǐ gē jiù xià bān leMau nấu cơm đi, bố và anh của con sắp tan làm rồi đấy.

我嫂子今天不是夜班吗 怎么她没做饭
HSK 7
0:03s
wǒ sǎo zi jīn tiān bú shì yè bān ma zěn me tā méi zuò fànChẳng phải hôm nay chị dâu làm ca đêm à? Sao chị ấy không nấu?

你嫂子上夜班 白天不得好好休息啊
HSK 7
0:03s
nǐ sǎo zi shàng yè bān bái tiān bù dé hǎo hǎo xiū xī aChị dâu của con làm ca đêm thì sáng phải nghỉ ngơi đầy đủ.

要不晚上哪有精神啊 那我还站了一天柜台呢
HSK 7
0:03s
yào bù wǎn shàng nǎ yǒu jīng shén a nà wǒ hái zhàn le yī tiān guì tái neKhông thì sao buổi tối có tinh thần được? Thế con đứng ở quầy cả ngày

你嚷嚷什么 怎么让你干点活这么费劲呢
HSK 7
0:03s
nǐ rāng rang shén me zěn me ràng nǐ gān diǎn huó zhè me fèi jìn neCon cãi cái gì? Sao bảo con làm chút việc thôi mà tốn sức thế?

你也不想想 要不是你嫂子
HSK 7
0:03s
nǐ yě bù xiǎng xiǎng yào bú shì nǐ sǎo ziCon nghĩ đi, nếu chị dâu của con

三天两头倒夜班 累得个贼死
HSK 7
0:03s
sān tiān liǎng tóu dào yè bān lèi dé gè zéi sǐDăm ba bữa lại làm ca đêm, mệt muốn chết.

合着我一个女儿 还不如儿媳妇了
HSK 4
0:03s
hé zhe wǒ yí gè nǚ ér hái bù rú ér xí fù leHóa ra đứa con gái này còn chẳng bằng con dâu.

一个女儿嫁了人不就是个外人了 那将来
HSK 6
0:03s
yí gè nǚ ér jià le rén bù jiù shì gè wài rén le nà jiāng láiCon gái gả đi rồi thì chẳng là người ngoài à? Sau này

我跟你爸的养老不得指望你嫂子 跟你哥呀
HSK 7
0:03s
wǒ gēn nǐ bà de yǎng lǎo bù dé zhǐ wàng nǐ sǎo zi gēn nǐ gē yabố mẹ còn phải trông chờ chị dâu và anh trai con dưỡng lão nữa đấy.

家里连张床都没有 怎么让你干点活你就感觉
HSK 4
0:03s
jiā lǐ lián zhāng chuáng dōu méi yǒu zěn me ràng nǐ gān diǎn huó nǐ jiù gǎn juétrong nhà không có nổi một chiếc giường. Sao bảo con làm chút việc mà cứ như

受了多大委屈似的呀
HSK 6
0:03s
shòu le duō dà wěi qū shì de yabắt con chịu ấm ức lắm vậy?

再把您给累着了 那我罪该万死
HSK 3
0:03s
zài bǎ nín gěi lèi zhe le nà wǒ zuì gāi wàn sǐĐể chị mệt nữa thì tôi tội đáng muôn chết mất.

怎么跟你嫂子说话呢 做口吃的就这么难吗
HSK 7
0:03s
zěn me gēn nǐ sǎo zi shuō huà ne zuò kǒu chī de jiù zhè me nán maNói chuyện với chị dâu của con kiểu gì vậy? (Phương Ái Hồng) Nấu cơm thôi mà khó vậy à?