Cách dùng "没事吧 没事" (méi shì ba méi shì) trong hội thoại tiếng Trung
没事吧 没事
Không sao chứ? Không sao.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
40:16
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 来 | lái | Nào. |
| 2▶ | 没事吧 没事 | méi shì ba méi shì | Không sao chứ? Không sao. |
| 3 | 谢谢啊同志 我这个腿啊 旧伤了 这腿 之前 | xiè xiè a tóng zhì wǒ zhè ge tuǐ a jiù shāng le zhè tuǐ zhī qián | Cảm ơn đồng chí. Chân của tôi có vết thương cũ. Trước kia tôi bị |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

