Cách dùng "你不能来要求我" (nǐ bù néng lái yāo qiú wǒ) trong hội thoại tiếng Trung

néngláiyāoqiú

Cậu không thể bắt tôi làm vậy.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
6:11
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你愿意为了照顾他牺牲你自己 那是你的事nǐ yuàn yì wèi le zhào gù tā xī shēng nǐ zì jǐ nà shì nǐ de shìcậu sẵn lòng hy sinh bản thân để chăm sóc cậu ấy, đó là chuyện của cậu.
2你不能来要求我nǐ bù néng lái yāo qiú wǒCậu không thể bắt tôi làm vậy.
3我再说一遍 我不是他对象wǒ zài shuō yī biàn wǒ bú shì tā duì xiàngTôi nói lại lần nữa, tôi không phải người yêu cậu ấy,

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 5 of 10)
谢谢主任 我一定不辜负厂里的培养
HSK 7
0:03s
xiè xiè zhǔ rèn wǒ yí dìng bù gū fù chǎng lǐ de péi yǎngCảm ơn chủ nhiệm. Tôi nhất định sẽ không phụ công bồi dưỡng của xưởng.

你怎么不按着我的稿说呀
HSK 5
0:03s
nǐ zěn me bù àn zhe wǒ de gǎo shuō yaSao cậu không nói đúng theo bản thảo tôi đưa vậy?

刚刚你那么说都吓死我了
HSK 3
0:03s
gāng gāng nǐ nà me shuō dōu xià sǐ wǒ leVừa rồi cậu nói thế làm tôi đau cả tim.

你说的话我都不记得了
HSK 2
0:03s
nǐ shuō de huà wǒ dōu bú jì dé leTôi chẳng nhớ nổi mấy câu cậu nói,

你那也是假话呀 什么
HSK 5
0:03s
nǐ nà yě shì jiǎ huà ya shén meMấy lời của cậu cũng là nói dối mà. Cái gì mà

作为一个失忆的病人 自我有记忆以来
HSK 6
0:03s
zuò wéi yí gè shī yì de bìng rén zì wǒ yǒu jì yì yǐ láiLà một bệnh nhân mất trí nhớ thì từ khi có ký ức

不就是从医院醒来开始算的吗
HSK 4
0:03s
bù jiù shì cóng yī yuàn xǐng lái kāi shǐ suàn de malà tính từ lúc tỉnh lại ở bệnh viện còn gì.

你表现不错 我请你吃冰激淩
HSK 4
0:03s
nǐ biǎo xiàn bù cuò wǒ qǐng nǐ chī bīng jī língCậu thể hiện tốt lắm, tôi mời cậu ăn kem.

这个就是真正的冰激淩 快吃吧
HSK 4
0:03s
zhè ge jiù shì zhēn zhèng de bīng jī líng kuài chī baCái này là kem sữa chuẩn đấy. Mau ăn đi.

但我想吃的不是这个
HSK 2
0:03s
dàn wǒ xiǎng chī de bú shì zhè geNhưng cái tôi muốn ăn không phải cái này.

别画了 我知道你说那个
HSK 2
0:03s
bié huà le wǒ zhī dào nǐ shuō nà geĐừng vẽ nữa, tôi biết cái cậu nói rồi.

不是经常 是每次
HSK 2
0:03s
bú shì jīng cháng shì měi cìKhông phải thường, là lần nào cũng được.

如果现在还能考大学的话 我肯定能考上
HSK 4
0:03s
rú guǒ xiàn zài hái néng kǎo dà xué de huà wǒ kěn dìng néng kǎo shàngNếu bây giờ vẫn được thi đại học thì chắc chắn tôi sẽ thi đậu,

不至于像现在这样费尽心机的
HSK 6
0:03s
bù zhì yú xiàng xiàn zài zhè yàng fèi jìn xīn jī dechẳng đến mức phải tốn bao công sức như bây giờ.

当然不是了 我有这么说吗
HSK 3
0:03s
dāng rán bú shì le wǒ yǒu zhè me shuō maĐương nhiên không phải rồi. Tôi có nói thế à?

你脑子不好 你可能没听清
HSK 6
0:03s
nǐ nǎo zi bù hǎo nǐ kě néng méi tīng qīngĐầu óc cậu không tốt, có lẽ là không nghe rõ.

为了上大学费尽心机
HSK 3
0:03s
wèi le shàng dà xué fèi jìn xīn jīvì muốn đi học đại học mà tốn bao công sức.

原来你对我的好都是有目的的
HSK 4
0:03s
yuán lái nǐ duì wǒ de hǎo dōu shì yǒu mù dì deHóa ra cái tốt của cậu với tôi là có mục đích.

有目的这不很正常吗
HSK 4
0:03s
yǒu mù dì zhè bù hěn zhèng cháng maCó mục đích là lẽ thường tình mà.

这些话你敢当着许主任的面说吗
HSK 7
0:03s
zhè xiē huà nǐ gǎn dāng zhe xǔ zhǔ rèn de miàn shuō maCậu dám nói mấy câu này trước mặt chủ nhiệm Hứa không?