Cách dùng "我的发言得到了 市领导的高度表扬啊" (wǒ de fā yán dé dào le shì lǐng dǎo de gāo dù biǎo yáng a) trong hội thoại tiếng Trung

deyándàole shìlǐngdǎodegāobiǎoyánga

bài phát biểu của tôi được lãnh đạo thành phố khen hết lời luôn.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
27:35
TMDB ID
287760
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1上次去市里开动员大会shàng cì qù shì lǐ kāi dòng yuán dà huìLần trước lên thành phố tham gia đại hội động viên,
2我的发言得到了 市领导的高度表扬啊wǒ de fā yán dé dào le shì lǐng dǎo de gāo dù biǎo yáng abài phát biểu của tôi được lãnh đạo thành phố khen hết lời luôn.
3咱们厂办里 就数你最能领会我的意思zán men chǎng bàn lǐ jiù shù nǐ zuì néng lǐng huì wǒ de yì siTrong văn phòng xưởng của chúng ta, chỉ có cô là hiểu ý tôi nhất.

More Clips From Episode

Total 185 clips (Page 3 of 10)
赶紧下来 下来 外婆今天买了冰淇淋
HSK 5
0:03s
gǎn jǐn xià lái xià lái wài pó jīn tiān mǎi le bīng qí línMau xuống đi, xuống đi. (Hôm nay bà mua kem đấy.)

祝你生日快乐 快下来
HSK 4
0:03s
zhù nǐ shēng rì kuài lè kuài xià lái- (Mừng ngày sinh nhật của em.) - (Mau xuống đi.)

浩浩 你怎么又在爬树 快给我下来
HSK 3
0:03s
hào hào nǐ zěn me yòu zài pá shù kuài gěi wǒ xià láiHạo Hạo. Sao con lại leo lên cây rồi? Mau xuống đi.

你 我 让你皮 让你皮
HSK 6
0:03s
nǐ wǒ ràng nǐ pí ràng nǐ píCon... mẹ... Nghịch này.

要不是有这个哥哥 你腿就摔断了
HSK 5
0:03s
yào bú shì yǒu zhè ge gē gē nǐ tuǐ jiù shuāi duàn leNếu không nhờ có anh này thì con đã gãy chân rồi.

同志谢谢啊 谢谢 没事 走 回家
HSK 7
0:03s
tóng zhì xiè xiè a xiè xiè méi shì zǒu huí jiāCảm ơn đồng chí. Cảm ơn. - Không có gì. - Đi, về nhà.

走 待会告诉你爸 怎么带妹妹的
HSK 3
0:03s
zǒu dài huì gào sù nǐ bà zěn me dài mèi mèi deĐi. Tí nữa nói với bố con. Trông em kiểu gì vậy?

你再敢上树我跟你说 我都打断你腿
HSK 5
0:03s
nǐ zài gǎn shàng shù wǒ gēn nǐ shuō wǒ dōu dǎ duàn nǐ tuǐMẹ nói con biết, con mà còn trèo cây mẹ sẽ đánh gãy chân con.

今天你表现得不错 奖励你一个冰淇淋
HSK 5
0:03s
jīn tiān nǐ biǎo xiàn dé bù cuò jiǎng lì nǐ yí gè bīng qí línHôm nay cậu thể hiện tốt lắm. Thưởng cậu một que kem.

这个不是 怎么会啊 它就是
HSK 4
0:03s
zhè ge bú shì zěn me huì a tā jiù shìKhông phải. Sao có thể chứ? Là kem mà.

就有冰棍儿 你爱吃不吃
HSK 7
0:03s
jiù yǒu bīng gùn ér nǐ ài chī bù chīChỉ có kem que thôi, ăn hay không tùy cậu.

你要是不跟别人说你生病了 谁知道你有病啊
HSK 4
0:03s
nǐ yào shì bù gēn bié rén shuō nǐ shēng bìng le shuí zhī dào nǐ yǒu bìng aNếu cậu không nói với ai là cậu có bệnh thì ai biết là cậu có bệnh chứ?

我编了一点儿 反正许主任也不知道
HSK 7
0:03s
wǒ biān le yì diǎn ér fǎn zhèng xǔ zhǔ rèn yě bù zhī dàotôi có bịa thêm một ít. Đằng nào chủ nhiệm Hứa cũng không biết,

最主要的是这段
HSK 3
0:03s
zuì zhǔ yào de shì zhè duànQuan trọng nhất là đoạn này,

救人时我的脑袋里是一片空白的
HSK 7
0:03s
jiù rén shí wǒ de nǎo dài lǐ shì yí piàn kòng bái deLúc cứu người, đầu óc tôi hoàn toàn trống rỗng.

你想让我假装康复
HSK 7
0:03s
nǐ xiǎng ràng wǒ jiǎ zhuāng kāng fùCậu muốn tôi giả vờ khỏi bệnh

我知道这样做不太好
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào zhè yàng zuò bù tài hǎoTôi biết làm thế này là không hay,

我也是做了很长的思想斗争
HSK 6
0:03s
wǒ yě shì zuò le hěn zhǎng de sī xiǎng dòu zhēngtôi cũng phải đấu tranh tư tưởng mãi đấy,

你看在 我照顾你这么多天的份上
HSK 4
0:03s
nǐ kàn zài wǒ zhào gù nǐ zhè me duō tiān de fèn shàngThôi cậu hãy nể tình tôi chăm sóc cậu bao ngày nay,

你帮帮我呗
HSK 1
0:03s
nǐ bāng bāng wǒ beigiúp tôi lần này đi mà.