Cách dùng "我就请你吃冰激淩" (wǒ jiù qǐng nǐ chī bīng jī líng) trong hội thoại tiếng Trung
我就请你吃冰激淩
tôi sẽ mời cậu ăn kem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
15:13
TMDB ID
287760
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你要是帮帮我的话 | nǐ yào shì bāng bāng wǒ de huà | Nếu cậu chịu giúp tôi, |
| 2▶ | 我就请你吃冰激淩 | wǒ jiù qǐng nǐ chī bīng jī líng | tôi sẽ mời cậu ăn kem. |
| 3 | 什么表情 你是 不愿意还是 背不下来 | shén me biǎo qíng nǐ shì bù yuàn yì hái shì bèi bù xià lái | Biểu cảm gì thế hả? Cậu như thế là không đồng ý hay là không học thuộc nổi? |
More Clips From Episode
Total 185 clips (Page 10 of 10)
HSK 4
0:03s
wǒ jiù liú le gè xīn yǎn wǒ qù wèn le yī xià fù zé fāng mù yáng de hù shìTôi cũng ngờ ngợ, nên đi hỏi y tá phụ trách chăm sóc Phương Mục Dương

HSK 5
0:03s
zhǔ rèn nín kàn zhè shì yī yuàn gěi de zhěn duàn zhèng míngChủ nhiệm, chị xem đi, đây là giấy chứng nhận chẩn đoán của bệnh viện.

HSK 7
0:03s
dāng rán wǒ jué duì xiāng xìn fāng mù yáng de wéi rénĐương nhiên, (Giấy chứng nhận chẩn đoán) tôi tin nhân phẩm Phương Mục Dương. (Chẩn đoán:Chứng mất trí nhớ do chấn thương)

