Cách dùng "别敲了 别敲了行不行" (bié qiāo le bié qiāo le xíng bù xíng) trong hội thoại tiếng Trung
别敲了 别敲了行不行
Đừng gõ nữa, đừng gõ nữa được không?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
6:06
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 神经病吧你 你手不听使唤 敲那破碗就听使唤了 | shén jīng bìng ba nǐ nǐ shǒu bù tīng shǐ huàn qiāo nà pò wǎn jiù tīng shǐ huàn le | Ông bị thần kinh à? Tay ông không nghe lời, mà gõ cái bát đó thì lại nghe à? |
| 2▶ | 别敲了 别敲了行不行 | bié qiāo le bié qiāo le xíng bù xíng | Đừng gõ nữa, đừng gõ nữa được không? |
| 3 | 别敲了 | bié qiāo le | Đừng gõ nữa. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












