Cách dùng "不就是唱了几天老戏吗" (bù jiù shì chàng le jǐ tiān lǎo xì ma) trong hội thoại tiếng Trung
不就是唱了几天老戏吗
Chẳng qua hát mấy ngày tuồng cổ thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就好像只有他们四个会唱戏 我们都是胡喊呢 | jiù hǎo xiàng zhǐ yǒu tā men sì gè huì chàng xì wǒ men dōu shì hú hǎn ne | Cứ như chỉ có bốn ông ấy biết hát tuồng. Còn tụi tôi chỉ là gào bậy. |
| 2▶ | 不就是唱了几天老戏吗 | bù jiù shì chàng le jǐ tiān lǎo xì ma | Chẳng qua hát mấy ngày tuồng cổ thôi. |
| 3 | 你让去唱个《红灯记》 让去唱个《沙家浜》 | nǐ ràng qù chàng gè 《 hóng dēng jì 》 ràng qù chàng gè 《 shā jiā bāng 》 | Bảo họ đi hát Hồng Đăng Ký xem. Bảo đi hát Sa Gia Banh xem. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s
èr shí nián le wǒ dōu méi yǒu zhè me guò yǐn guòHai mươi năm rồi, tôi chưa từng thấy đã như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu ràng nǐ kān mén zuò fàn gàn shá dōu chéngsau này bảo con gác cửa, nấu cơm, làm gì cũng được.

HSK 6
0:03s
zhè zhé ná xià lái le pái zhěng běn hěn róng yì deTrích đoạn này diễn được rồi, dựng cả vở rất dễ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shěng de jié wài shēng zhī zài nòng chū duì wá bù hǎo de shì qíngtránh sinh thêm chuyện, lại gây bất lợi cho con bé.

HSK 7
0:03s
yǐ qián zhè wá bèi mái mò nà shì zán men méi zhǎng yǎnTrước đây con bé bị mai một là do chúng ta không có mắt nhìn.

HSK 7
0:03s
rú jīn zhè wá zài bèi mái mò le nà wǒ men jiù bù kě yuán liàngGiờ nếu con bé lại bị mai một, thì chúng ta không thể tha thứ được.

HSK 6
0:03s
dāng xià qín qiāng yǎn yuán yǐ jīng dào le qīng huáng bù jiē de shí hòuDiễn viên Tần Xoang hiện nay đã đến lúc lớp kế cận đứt đoạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo yì rén fā xiàn nà wá shì gè chàng xì de miáoMấy lão nghệ nhân phát hiện ra con bé là mầm non hát kịch.








