Cách dùng "不就是唱了几天老戏吗" (bù jiù shì chàng le jǐ tiān lǎo xì ma) trong hội thoại tiếng Trung
不就是唱了几天老戏吗
Chẳng qua hát mấy ngày tuồng cổ thôi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:52
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就好像只有他们四个会唱戏 我们都是胡喊呢 | jiù hǎo xiàng zhǐ yǒu tā men sì gè huì chàng xì wǒ men dōu shì hú hǎn ne | Cứ như chỉ có bốn ông ấy biết hát tuồng. Còn tụi tôi chỉ là gào bậy. |
| 2▶ | 不就是唱了几天老戏吗 | bù jiù shì chàng le jǐ tiān lǎo xì ma | Chẳng qua hát mấy ngày tuồng cổ thôi. |
| 3 | 你让去唱个《红灯记》 让去唱个《沙家浜》 | nǐ ràng qù chàng gè 《 hóng dēng jì 》 ràng qù chàng gè 《 shā jiā bāng 》 | Bảo họ đi hát Hồng Đăng Ký xem. Bảo đi hát Sa Gia Banh xem. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












