Cách dùng "对 我正想向你汇报" (duì wǒ zhèng xiǎng xiàng nǐ huì bào) trong hội thoại tiếng Trung

duì zhèngxiǎngxiànghuìbào

Đúng, tôi cũng đang muốn báo cáo với anh.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1你不是说这段唱腔 这专业的也没几个人能唱好吗nǐ bú shì shuō zhè duàn chàng qiāng zhè zhuān yè de yě méi jǐ gè rén néng chàng hǎo maAnh chẳng phải đã nói khúc hát này, dân chuyên nghiệp cũng chẳng mấy ai hát hay được sao?
2对 我正想向你汇报duì wǒ zhèng xiǎng xiàng nǐ huì bàoĐúng, tôi cũng đang muốn báo cáo với anh.
3我打算改一下这个的 把一人独唱改成众人合唱wǒ dǎ suàn gǎi yī xià zhè ge de bǎ yī rén dú chàng gǎi chéng zhòng rén hé chàngTôi định chỉnh sửa nó một chút. Đổi từ đơn ca thành hợp ca.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 3 of 8)
让他们都睁大眼睛看一看
HSK 6
0:03s
ràng tā men dōu zhēng dà yǎn jīng kàn yī kànbắt tụi nó mở to mắt mà xem.

就在我眼皮子底下
HSK 4
0:03s
jiù zài wǒ yǎn pí zi dǐ xiàngay dưới mắt tôi,

二十年了 我都没有这么过瘾过
HSK 7
0:03s
èr shí nián le wǒ dōu méi yǒu zhè me guò yǐn guòHai mươi năm rồi, tôi chưa từng thấy đã như vậy.

你们四个是怎么做到的呀
HSK 5
0:03s
nǐ men sì gè shì zěn me zuò dào de yaBốn người các ông đã làm thế nào vậy?

这么难得的一棵唱戏的苗子
HSK 5
0:03s
zhè me nán dé de yī kē chàng xì de miáo ziMột mầm non hiếm có thế này

被你们当成了草
HSK 5
0:03s
bèi nǐ men dàng chéng le cǎolại bị các ông xem như cỏ rác.

要不是苟存忠发现这个娃
HSK 5
0:03s
yào bú shì gǒu cún zhōng fā xiàn zhè ge wáNếu không phải Cẩu Tồn Trung phát hiện ra,

她当初就是一棵草嘛
HSK 6
0:03s
tā dāng chū jiù shì yī kē cǎo maLúc đầu nó chỉ là một ngọn cỏ thôi mà.

都没看出来 她是一株苗
HSK 7
0:03s
dōu méi kàn chū lái tā shì yī zhū miáocũng không nhận ra nó là một mầm non.

以后让你看门 做饭 干啥都成
HSK 6
0:03s
yǐ hòu ràng nǐ kān mén zuò fàn gàn shá dōu chéngsau này bảo con gác cửa, nấu cơm, làm gì cũng được.

我敢说再过几年
HSK 4
0:03s
wǒ gǎn shuō zài guò jǐ niánTôi dám nói vài năm nữa,

这折拿下来了 排整本很容易的
HSK 6
0:03s
zhè zhé ná xià lái le pái zhěng běn hěn róng yì deTrích đoạn này diễn được rồi, dựng cả vở rất dễ.

把握不大就别暴露娃的实力
HSK 6
0:03s
bǎ wò bù dà jiù bié bào lù wá de shí lìKhông chắc thì đừng để lộ thực lực con bé,

省得节外生枝 再弄出对娃不好的事情
HSK 4
0:03s
shěng de jié wài shēng zhī zài nòng chū duì wá bù hǎo de shì qíngtránh sinh thêm chuyện, lại gây bất lợi cho con bé.

以前这娃被埋没 那是咱们没长眼
HSK 7
0:03s
yǐ qián zhè wá bèi mái mò nà shì zán men méi zhǎng yǎnTrước đây con bé bị mai một là do chúng ta không có mắt nhìn.

如今这娃再被埋没了 那我们就不可原谅
HSK 7
0:03s
rú jīn zhè wá zài bèi mái mò le nà wǒ men jiù bù kě yuán liàngGiờ nếu con bé lại bị mai một, thì chúng ta không thể tha thứ được.

当下秦腔演员 已经到了青黄不接的时候
HSK 6
0:03s
dāng xià qín qiāng yǎn yuán yǐ jīng dào le qīng huáng bù jiē de shí hòuDiễn viên Tần Xoang hiện nay đã đến lúc lớp kế cận đứt đoạn.

往小了说 咱剧团有未来
HSK 5
0:03s
wǎng xiǎo le shuō zán jù tuán yǒu wèi láinói nhỏ thì đoàn kịch ta có tương lai,

娃 听到没
HSK 1
0:03s
wá tīng dào méiCon bé, nghe rõ chưa?

没想到这娃命那硬呢
HSK 5
0:03s
méi xiǎng dào zhè wá mìng nà yìng neKhông ngờ con bé số mạng cứng cỏi.