Cách dùng "对 我正想向你汇报" (duì wǒ zhèng xiǎng xiàng nǐ huì bào) trong hội thoại tiếng Trung
对 我正想向你汇报
Đúng, tôi cũng đang muốn báo cáo với anh.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
31:34
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你不是说这段唱腔 这专业的也没几个人能唱好吗 | nǐ bú shì shuō zhè duàn chàng qiāng zhè zhuān yè de yě méi jǐ gè rén néng chàng hǎo ma | Anh chẳng phải đã nói khúc hát này, dân chuyên nghiệp cũng chẳng mấy ai hát hay được sao? |
| 2▶ | 对 我正想向你汇报 | duì wǒ zhèng xiǎng xiàng nǐ huì bào | Đúng, tôi cũng đang muốn báo cáo với anh. |
| 3 | 我打算改一下这个的 把一人独唱改成众人合唱 | wǒ dǎ suàn gǎi yī xià zhè ge de bǎ yī rén dú chàng gǎi chéng zhòng rén hé chàng | Tôi định chỉnh sửa nó một chút. Đổi từ đơn ca thành hợp ca. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 5
0:03s
nà shuǐ píng yě gāo dī bù qí de wǒ xiān ràng gè zì liàn zheTrình độ cũng không đồng đều. Tôi để mỗi người tự luyện trước,

HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s











