Cách dùng "你让去唱个《红灯记》 让去唱个《沙家浜》" (nǐ ràng qù chàng gè 《 hóng dēng jì 》 ràng qù chàng gè 《 shā jiā bāng 》) trong hội thoại tiếng Trung
你让去唱个《红灯记》 让去唱个《沙家浜》
Bảo họ đi hát Hồng Đăng Ký xem. Bảo đi hát Sa Gia Banh xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
1:54
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不就是唱了几天老戏吗 | bù jiù shì chàng le jǐ tiān lǎo xì ma | Chẳng qua hát mấy ngày tuồng cổ thôi. |
| 2▶ | 你让去唱个《红灯记》 让去唱个《沙家浜》 | nǐ ràng qù chàng gè 《 hóng dēng jì 》 ràng qù chàng gè 《 shā jiā bāng 》 | Bảo họ đi hát Hồng Đăng Ký xem. Bảo đi hát Sa Gia Banh xem. |
| 3 | 让唱去 让唱嘛 你繎(胡搅蛮缠)啥呢嘛 | ràng chàng qù ràng chàng ma nǐ rán ( hú jiǎo mán chán ) shá ne ma | Bảo họ hát đi, hát đi xem! Anh lải nhải cái gì vậy? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s
nǎo zi jìn shuǐ le qiāo sǎng ( tóu ) tīng jiàn méiĐầu vô nước thì gõ đầu ấy, nghe chưa?

HSK 7
0:03s
zhè bú huì bǎ wǒ qiāo rì tā ( kuǎ ) le ba bú huìGõ vậy không banh xác tôi luôn chứ? Không đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a yuè shì shù zhe rì zi guò de rénTôi nói cho ông nghe nhé. Càng là người đếm ngày mà sống,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dé shì bǎ yòng lǘ shēn shàng nà tào yòng wǒ shēn shàng leCó phải ông đem cách trị con lừa áp dụng lên người tôi không?

HSK 4
0:03s
dōu sān tiān le hé dà chuí yě bú jiàn dào qiànĐã ba ngày rồi, Hà Đại Chùy cũng chẳng xin lỗi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zán ràng nà xiē gǒu yǎn kàn rén dī de nà yī bāng sóng rénĐể mấy kẻ mắt chó coi thường người khác, cái đám khốn kiếp đó,









