Cách dùng "你想打几下打几下 打高兴了" (nǐ xiǎng dǎ jǐ xià dǎ jǐ xià dǎ gāo xìng le) trong hội thoại tiếng Trung

xiǎngxiàxià gāoxìngle

Muốn đánh mấy cái thì đánh. Đánh cho hả dạ,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:18
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1大锤 给 干啥 拿着 你拿着 来 你打我dà chuí gěi gàn shá ná zhe nǐ ná zhe lái nǐ dǎ wǒĐại Chùy. Cầm lấy. Làm gì vậy? Cầm lấy, cậu cầm lấy. Nào, cậu đánh tôi đi.
2你想打几下打几下 打高兴了nǐ xiǎng dǎ jǐ xià dǎ jǐ xià dǎ gāo xìng leMuốn đánh mấy cái thì đánh. Đánh cho hả dạ,
3今天咱这事就算过去了 好不好jīn tiān zán zhè shì jiù suàn guò qù le hǎo bù hǎohôm nay coi như chuyện này qua, được không?

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 4 of 8)
几个老艺人发现 那娃是个唱戏的苗
HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo yì rén fā xiàn nà wá shì gè chàng xì de miáoMấy lão nghệ nhân phát hiện ra con bé là mầm non hát kịch.

那娃那基本功 那扎实得很嘛
HSK 7
0:03s
nà wá nà jī běn gōng nà zhā shí dé hěn maCăn bản của con bé vững chắc lắm.

咱剧院那学员根本就没法比
HSK 6
0:03s
zán jù yuàn nà xué yuán gēn běn jiù méi fǎ bǐHọc viên đoàn ta không sánh được.

在啥位置干啥事嘛
HSK 6
0:03s
zài shá wèi zhì gàn shá shì maỞ vị trí nào làm việc đó chứ.

那咋不是咱团的事嘛
HSK 6
0:03s
nà zǎ bú shì zán tuán de shì maSao lại không phải chuyện của đoàn ta?

培养了几十个接班人 结果呢
HSK 7
0:03s
péi yǎng le jǐ shí gè jiē bān rén jié guǒ neđào tạo mấy chục người kế nghiệp, kết quả thì sao?

咋向学员班那几十个娃交代
HSK 7
0:03s
zǎ xiàng xué yuán bān nà jǐ shí gè wá jiāo dàiSao ăn nói với mấy chục đứa lớp học viên?

不能只有这一城一池
HSK 5
0:03s
bù néng zhǐ yǒu zhè yī chéng yī chíkhông thể chỉ có một trận đánh.

咱那眼界要开阔一点呢
HSK 7
0:03s
zán nà yǎn jiè yào kāi kuò yì diǎn neTầm mắt chúng ta phải rộng ra một chút.

就你这水平 还跟我谝(聊)啥 从大局出发嘞
HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng hái gēn wǒ pián ( liáo ) shá cóng dà jú chū fā leiVới trình độ của anh, còn tán gẫu cái gì với tôi nữa? Vì đại cục cơ đấy.

这叫大局观
HSK 7
0:03s
zhè jiào dà jú guāngọi là cái nhìn đại cục.

有去无回 这不就是回话吗
HSK 4
0:03s
yǒu qù wú huí zhè bù jiù shì huí huà mamột đi không trở lại, đó chẳng phải câu trả lời sao?

昨天晚上上颡(头)了
HSK 2
0:03s
zuó tiān wǎn shàng shàng sǎng ( tóu ) leTối qua nó hăng máu rồi,

这𪨊人又躲起来了
HSK 5
0:03s
zhè sóng rén yòu duǒ qǐ lái leCái tên khốn kiếp này lại trốn rồi.

咱就不能绕开朱继儒和黄正经吗
HSK 2
0:03s
zán jiù bù néng rào kāi zhū jì rú hé huáng zhèng jīng maChúng ta không thể tránh Chu Kế Nho và Hoàng Chính Kinh sao?

屋里说嘛 说啥 跟你们不说
HSK 6
0:03s
wū lǐ shuō ma shuō shá gēn nǐ men bù shuōVào nhà nói chuyện đi. Nói gì, tôi không nói với mấy người.

有礼不打上门客嘛
HSK 6
0:03s
yǒu lǐ bù dǎ shàng mén kè maCó lễ thì không đuổi khách đến nhà mà.

今天是来给你赔礼道歉来了
HSK 1
0:03s
jīn tiān shì lái gěi nǐ péi lǐ dào qiàn lái lehôm nay đến xin lỗi cậu đây.

那天是我不对
HSK 1
0:03s
nà tiān shì wǒ bú duìHôm đó là tôi sai.

我不该胡说八道 当着那么多的人
HSK 2
0:03s
wǒ bù gāi hú shuō bā dào dāng zhe nà me duō de rénTôi không nên ăn nói linh tinh. Trước mặt bao nhiêu người,