Cách dùng "你一棍子打得倒是痛快" (nǐ yī gùn zi dǎ dé dǎo shì tòng kuài) trong hội thoại tiếng Trung
你一棍子打得倒是痛快
Ông phang một gậy thì sướng tay rồi,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
9:12
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 现在骑上虎背上的是咱们 | xiàn zài qí shàng hǔ bèi shàng de shì zán men | Giờ người cưỡi trên lưng cọp là tụi mình. |
| 2▶ | 你一棍子打得倒是痛快 | nǐ yī gùn zi dǎ dé dǎo shì tòng kuài | Ông phang một gậy thì sướng tay rồi, |
| 3 | 咋从虎背上下来 你给咱想个不犯贱的办法 | zǎ cóng hǔ bèi shàng xià lái nǐ gěi zán xiǎng gè bù fàn jiàn de bàn fǎ | giờ làm sao xuống khỏi lưng cọp đây? Nghĩ giúp tôi cách không phải hạ mình đi. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












