Cách dùng "让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下" (ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià
Tránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再来点 | zài lái diǎn | Thêm chút nữa. |
| 2▶ | 让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下 | ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià | Tránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 让一下喽 让一下喽 让一下喽 让一下喽 | ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu | Tránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo yì rén fā xiàn nà wá shì gè chàng xì de miáoMấy lão nghệ nhân phát hiện ra con bé là mầm non hát kịch.

HSK 7
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 7
0:03s
péi yǎng le jǐ shí gè jiē bān rén jié guǒ neđào tạo mấy chục người kế nghiệp, kết quả thì sao?

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 7
0:03s
jiù nǐ zhè shuǐ píng hái gēn wǒ pián ( liáo ) shá cóng dà jú chū fā leiVới trình độ của anh, còn tán gẫu cái gì với tôi nữa? Vì đại cục cơ đấy.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
yǒu qù wú huí zhè bù jiù shì huí huà mamột đi không trở lại, đó chẳng phải câu trả lời sao?

HSK 2
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 2
0:03s
zán jiù bù néng rào kāi zhū jì rú hé huáng zhèng jīng maChúng ta không thể tránh Chu Kế Nho và Hoàng Chính Kinh sao?

HSK 6
0:03s
wū lǐ shuō ma shuō shá gēn nǐ men bù shuōVào nhà nói chuyện đi. Nói gì, tôi không nói với mấy người.

HSK 6
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 1
0:03s

HSK 2
0:03s
wǒ bù gāi hú shuō bā dào dāng zhe nà me duō de rénTôi không nên ăn nói linh tinh. Trước mặt bao nhiêu người,