Cách dùng "让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下" (ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià) trong hội thoại tiếng Trung
让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià
Tránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
34:58
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 再来点 | zài lái diǎn | Thêm chút nữa. |
| 2▶ | 让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下 | ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xià | Tránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra. |
| 3 | 让一下喽 让一下喽 让一下喽 让一下喽 | ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu | Tránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 5
0:03s
nǐ nián jì qīng qīng de jiù nuǎn huo nuǎn huo zǎ le shìCon còn trẻ, ủ ấm chút thôi mà. Có chuyện gì vậy?

HSK 2
0:03s
tā hái shì gè wá nǐ néng xià dé qù shǒu nǐ shì bú shì gè rénNó còn là đứa trẻ! Ngươi cũng nhẫn tâm xuống tay được sao? Ngươi có còn là người không?

HSK 6
0:03s

HSK 2
0:03s
gōng ān jú qù zǒu sòng shī sòng shī wǒ qiú qiú nǐ wǒ qiú qiú nǐLên đồn công an, đi! Bếp trưởng Tống, Bếp trưởng Tống! Ta van ngươi, ta van ngươi mà.

HSK 1
0:03s
wǒ shì wáng bā wǒ qiú qiú nǐ qiú qiú nǐ wǒ wǒ wǒTa là đồ rùa đen, ta van ngươi, van ngươi. Ta... ta... ta...

HSK 6
0:03s
wǒ dāng èr chú nǐ dāng dà chú wǒ wǒ qiú nǐ wǒTôi làm phụ bếp, anh làm bếp trưởng. Tôi... tôi van anh, tôi...

HSK 7
0:03s
tā qiáng jiān wèi suì yě pàn tā gè shí nián bā nián dehắn cưỡng hiếp bất thành, cũng phải tù mười năm tám năm.

HSK 7
0:03s
jiù qiāng bì le yě bù jiě hèn dàn shì zán bào gōng ān júCó bắn chết cũng chưa hả giận. Nhưng nếu mình báo công an,

HSK 4
0:03s
gōng ān jú jiù huì guò lái diào chá wèn lái wèn qùcông an sẽ tới điều tra. Hỏi tới hỏi lui,

HSK 6
0:03s
zhè zhǒng shì zhè chuán dào zuì hòu bù zhī dào huì chuán chéng shá yàng ziChuyện kiểu này, đồn đại đến cuối cùng, không biết sẽ thành ra thế nào.

HSK 7
0:03s
tā de làn mìng bù zhí qián dàn nǐ hái xiǎo ya wáCái mạng thối tha của hắn không đáng giá, nhưng con còn nhỏ mà, con à.

HSK 5
0:03s
nǐ jìng yī jìng yí gè rén jìng yī xià hǎo hǎo xiǎng xiǎngCon tĩnh tâm lại, ngồi một mình suy nghĩ. Suy nghĩ cho kỹ.

HSK 2
0:03s
nà ge liào shī zǎ bèi zhe pū gài fān qiáng zǒu le neSao sư phụ Liêu vác chăn trèo tường bỏ đi vậy?

HSK 4
0:03s
guǎn nà xián shì gàn shá ài qù nǎ ér qù nǎ ér gǎn jǐn gàn huó qùLo chuyện bao đồng đó làm gì. Muốn đi đâu thì đi. Mau đi làm việc đi.

HSK 5
0:03s
zhè shá qíng kuàng ne zěn me gè zòu gè de ne bào gào duì zhǎngTình hình gì đây? Sao mỗi người chơi một kiểu vậy? Báo cáo đội trưởng.

HSK 6
0:03s
dà jiā dōu hǎo zhǎng shí jiān méi mō yuè qì le shǒu dōu shēngMọi người đã lâu không đụng nhạc cụ rồi. Tay đều cứng cả.



