Cách dùng "让他们都睁大眼睛看一看" (ràng tā men dōu zhēng dà yǎn jīng kàn yī kàn) trong hội thoại tiếng Trung
让他们都睁大眼睛看一看
bắt tụi nó mở to mắt mà xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱让那些狗眼看人低的 那一帮𪨊人 | zán ràng nà xiē gǒu yǎn kàn rén dī de nà yī bāng sóng rén | Để mấy kẻ mắt chó coi thường người khác, cái đám khốn kiếp đó, |
| 2▶ | 让他们都睁大眼睛看一看 | ràng tā men dōu zhēng dà yǎn jīng kàn yī kàn | bắt tụi nó mở to mắt mà xem. |
| 3 | 看看咱们有没有本事 | kàn kàn zán men yǒu méi yǒu běn shì | Xem chúng ta có bản lĩnh hay không. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 3 of 8)
HSK 7
0:03s
èr shí nián le wǒ dōu méi yǒu zhè me guò yǐn guòHai mươi năm rồi, tôi chưa từng thấy đã như vậy.

HSK 5
0:03s

HSK 6
0:03s
yǐ hòu ràng nǐ kān mén zuò fàn gàn shá dōu chéngsau này bảo con gác cửa, nấu cơm, làm gì cũng được.

HSK 6
0:03s
zhè zhé ná xià lái le pái zhěng běn hěn róng yì deTrích đoạn này diễn được rồi, dựng cả vở rất dễ.

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
shěng de jié wài shēng zhī zài nòng chū duì wá bù hǎo de shì qíngtránh sinh thêm chuyện, lại gây bất lợi cho con bé.

HSK 7
0:03s
yǐ qián zhè wá bèi mái mò nà shì zán men méi zhǎng yǎnTrước đây con bé bị mai một là do chúng ta không có mắt nhìn.

HSK 7
0:03s
rú jīn zhè wá zài bèi mái mò le nà wǒ men jiù bù kě yuán liàngGiờ nếu con bé lại bị mai một, thì chúng ta không thể tha thứ được.

HSK 6
0:03s
dāng xià qín qiāng yǎn yuán yǐ jīng dào le qīng huáng bù jiē de shí hòuDiễn viên Tần Xoang hiện nay đã đến lúc lớp kế cận đứt đoạn.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
jǐ gè lǎo yì rén fā xiàn nà wá shì gè chàng xì de miáoMấy lão nghệ nhân phát hiện ra con bé là mầm non hát kịch.








