Cách dùng "让他们都睁大眼睛看一看" (ràng tā men dōu zhēng dà yǎn jīng kàn yī kàn) trong hội thoại tiếng Trung
让他们都睁大眼睛看一看
bắt tụi nó mở to mắt mà xem.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
10:04
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 咱让那些狗眼看人低的 那一帮𪨊人 | zán ràng nà xiē gǒu yǎn kàn rén dī de nà yī bāng sóng rén | Để mấy kẻ mắt chó coi thường người khác, cái đám khốn kiếp đó, |
| 2▶ | 让他们都睁大眼睛看一看 | ràng tā men dōu zhēng dà yǎn jīng kàn yī kàn | bắt tụi nó mở to mắt mà xem. |
| 3 | 看看咱们有没有本事 | kàn kàn zán men yǒu méi yǒu běn shì | Xem chúng ta có bản lĩnh hay không. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












