Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "让一下喽 让一下喽 让一下喽 让一下喽" (ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu) trong hội thoại tiếng Trung

让一下喽 让一下喽 让一下喽 让一下喽

ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu

Tránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
35:01
TMDB ID
284110
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.
2让让 让一下 让一下啊 让一下 让一下ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.
3快点画 快点画 来不及了 来不及了kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 5 of 8)
让你下不来台 没面子
HSK 6
0:03s
ràng nǐ xià bù lái tái méi miàn zikhiến cậu khó xử, mất mặt.

我不需要你们的道歉
HSK 4
0:03s
wǒ bù xū yào nǐ men de dào qiànTôi không cần lời xin lỗi của mấy người.

赶紧走 我告诉你们 这事 没完
HSK 4
0:03s
gǎn jǐn zǒu wǒ gào sù nǐ men zhè shì méi wánMau đi đi. Tôi nói cho mấy người, chuyện này chưa xong.

你想打几下打几下 打高兴了
HSK 1
0:03s
nǐ xiǎng dǎ jǐ xià dǎ jǐ xià dǎ gāo xìng leMuốn đánh mấy cái thì đánh. Đánh cho hả dạ,

今天咱这事就算过去了 好不好
HSK 6
0:03s
jīn tiān zán zhè shì jiù suàn guò qù le hǎo bù hǎohôm nay coi như chuyện này qua, được không?

你快对了(行了)吧 少给我来这套
HSK 5
0:03s
nǐ kuài duì le ( xíng le ) ba shǎo gěi wǒ lái zhè tàoAnh thôi đi. Đừng giở trò đó với tôi.

这磕磕碰碰在所难免
HSK 7
0:03s
zhè kē kē pèng pèng zài suǒ nán miǎnVa chạm là chuyện khó tránh khỏi.

牙还会咬舌头呢嘛
HSK 6
0:03s
yá hái huì yǎo shé tou ne maRăng còn cắn phải lưỡi nữa mà.

等一下 等一下 没尿完咧
HSK 7
0:03s
děng yí xià děng yí xià méi niào wán liěĐợi chút, đợi chút. Tôi đi tiểu chưa xong.

关你啥事 走 松开 走 松开
HSK 3
0:03s
guān nǐ shá shì zǒu sōng kāi zǒu sōng kāiLiên quan gì đến anh, đi đi. Bỏ ra. Đi. Bỏ ra.

松开 屁话那么多呢 走 你
HSK 2
0:03s
sōng kāi pì huà nà me duō ne zǒu nǐBỏ ra đi. Nhiều lời quá, đi đi. Anh...

你说啥 你说话跟蚊子一样 我听不见
HSK 7
0:03s
nǐ shuō shá nǐ shuō huà gēn wén zi yī yàng wǒ tīng bú jiànCậu nói gì cơ? Nói nhỏ như muỗi, tôi không nghe rõ.

我帮你 我才没那闲工夫呢
HSK 6
0:03s
wǒ bāng nǐ wǒ cái méi nà xián gōng fū neTôi giúp cậu á? Tôi làm gì có thời gian rảnh đó.

咱们这儿能有什么好看的衣服呀 土得掉渣 就是
HSK 7
0:03s
zán men zhè ér néng yǒu shén me hǎo kàn de yī fú ya tǔ dé diào zhā jiù shìChỗ mình thì có quần áo đẹp gì đâu. Quê đến rớt cả mảng. Đúng vậy.

就是呀 猪又不看你
HSK 5
0:03s
jiù shì ya zhū yòu bù kàn nǐĐúng đó, heo có nhìn cậu đâu.

不冷 你看看这底下风 这风呼呼的 还不冷
HSK 4
0:03s
bù lěng nǐ kàn kàn zhè dǐ xià fēng zhè fēng hū hū de hái bù lěngKhông lạnh ạ. Con xem gió lùa dưới này này, gió thổi vù vù, mà còn bảo không lạnh.

它能不冷吗 我这师父当得
HSK 6
0:03s
tā néng bù lěng ma wǒ zhè shī fù dāng déSao mà không lạnh được chứ? Sư phụ như ta đây

就没来看过你 关心过你
HSK 3
0:03s
jiù méi lái kàn guò nǐ guān xīn guò nǐChưa bao giờ đến thăm con, cũng chưa quan tâm con.

赶明儿我给你买个电褥子 一插上可暖和了
HSK 5
0:03s
gǎn míng ér wǒ gěi nǐ mǎi gè diàn rù zi yī chā shàng kě nuǎn huo leMai ta mua cho con cái chăn điện, cắm điện vào là ấm lắm.

你过来坐一会儿 陪师父谝谝闲传(聊聊闲天)
HSK 6
0:03s
nǐ guò lái zuò yī huì er péi shī fù pián pián xián chuán ( liáo liáo xián tiān )Lại đây ngồi một lát, tán gẫu với sư phụ chút đi.