Cách dùng "牙还会咬舌头呢嘛" (yá hái huì yǎo shé tou ne ma) trong hội thoại tiếng Trung
牙还会咬舌头呢嘛
Răng còn cắn phải lưỡi nữa mà.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
19:47
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这磕磕碰碰在所难免 | zhè kē kē pèng pèng zài suǒ nán miǎn | Va chạm là chuyện khó tránh khỏi. |
| 2▶ | 牙还会咬舌头呢嘛 | yá hái huì yǎo shé tou ne ma | Răng còn cắn phải lưỡi nữa mà. |
| 3 | 那结成了死结 这不就唇亡齿寒吗 | nà jié chéng le sǐ jié zhè bù jiù chún wáng chǐ hán ma | Nếu thắt thành nút chết, chẳng phải môi hở răng lạnh sao? |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












