Cách dùng "在啥位置干啥事嘛" (zài shá wèi zhì gàn shá shì ma) trong hội thoại tiếng Trung
在啥位置干啥事嘛
Ở vị trí nào làm việc đó chứ.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
15:11
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 能留口商品粮吃 那娃咋就不能演《杨排风》了嘛 | néng liú kǒu shāng pǐn liáng chī nà wá zǎ jiù bù néng yǎn 《 yáng pái fēng 》 le ma | giữ lại miếng lương thực nhà nước mà ăn. Sao con bé không diễn được Dương Bài Phong? |
| 2▶ | 在啥位置干啥事嘛 | zài shá wèi zhì gàn shá shì ma | Ở vị trí nào làm việc đó chứ. |
| 3 | 那我是剧团团长 我能跑去人家供销社 | nà wǒ shì jù tuán tuán zhǎng wǒ néng pǎo qù rén jiā gōng xiāo shè | Tôi là đoàn trưởng đoàn kịch, chẳng lẽ tôi chạy sang hợp tác xã |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 7 of 8)
HSK 3
0:03s
děng liàn chà bu duō le zài yì qǐ hé liànđợi luyện kha khá rồi, mới cùng nhau hợp luyện.

HSK 4
0:03s
wǒ sī lái xiǎng qù ne zhǐ yǒu zhè yī duàn gǎn rǎn lì zuì qiángTôi nghĩ tới nghĩ lui, chỉ có đoạn này có sức lay động nhất,

HSK 4
0:03s

HSK 2
0:03s
ràng ràng ràng yī xià ràng yī xià a ràng yī xià ràng yī xiàTránh ra, tránh ra, tránh ra nào. Tránh ra, tránh ra.

HSK 2
0:03s
ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóu ràng yī xià lóuTránh ra nào, tránh ra nào. Tránh ra nào, tránh ra nào.

HSK 4
0:03s
kuài diǎn huà kuài diǎn huà lái bù jí le lái bù jí leVẽ nhanh lên, vẽ nhanh lên. Không kịp rồi, không kịp rồi.

HSK 4
0:03s












