Cách dùng "这何大锤倒是干了件好事啊" (zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a) trong hội thoại tiếng Trung
这何大锤倒是干了件好事啊
Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E17
Clip Timestamp
4:38
TMDB ID
284110
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我以后不抖大衣了 行不行 | wǒ yǐ hòu bù dǒu dà yī le xíng bù xíng | Từ nay con không phủi áo nữa, được không? |
| 2▶ | 这何大锤倒是干了件好事啊 | zhè hé dà chuí dǎo shì gàn le jiàn hǎo shì a | Hà Đại Chùy lại làm được một việc tốt đấy. |
| 3 | 这一巴掌 | zhè yī bā zhǎng | Cái tát này |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 6
0:03s
tā yào xiǎng dāng zhè tuán zhǎng bù dé bǎ wǒ wù shā le yaNếu cô ấy muốn làm đoàn trưởng, chẳng phải đã giết nhầm tôi rồi sao?

HSK 6
0:03s
nǎo zi jìn shuǐ le qiāo sǎng ( tóu ) tīng jiàn méiĐầu vô nước thì gõ đầu ấy, nghe chưa?

HSK 7
0:03s
zhè bú huì bǎ wǒ qiāo rì tā ( kuǎ ) le ba bú huìGõ vậy không banh xác tôi luôn chứ? Không đâu.

HSK 4
0:03s
wǒ gēn nǐ shuō a yuè shì shù zhe rì zi guò de rénTôi nói cho ông nghe nhé. Càng là người đếm ngày mà sống,

HSK 6
0:03s

HSK 5
0:03s
nǐ dé shì bǎ yòng lǘ shēn shàng nà tào yòng wǒ shēn shàng leCó phải ông đem cách trị con lừa áp dụng lên người tôi không?

HSK 4
0:03s
dōu sān tiān le hé dà chuí yě bú jiàn dào qiànĐã ba ngày rồi, Hà Đại Chùy cũng chẳng xin lỗi,

HSK 5
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
zán ràng nà xiē gǒu yǎn kàn rén dī de nà yī bāng sóng rénĐể mấy kẻ mắt chó coi thường người khác, cái đám khốn kiếp đó,









